Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Công văn số 5809/UBND-XT ngày 31/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy trình hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Công văn số 5809/UBND-XT ngày 31/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy trình hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Trưởng ban Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ, thị xã Hương Trà và các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây
  • Trưởng ban Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
  • Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ, thị xã Hương Trà và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; trừ các trường hợp đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế; đấu giá đất t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Luật đầu tư năm 2005 (trừ những dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO, PPP; các dự án t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉ...
  • các dự án thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất đã thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
  • các dự án thứ cấp trong khu đô thị mới, khu công nghiệp, cụm công nghiệp,...).
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh...
  • đấu giá đất thực hiện dự án, đấu thầu dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: trừ các trường hợp đầu tư trong khu công nghiệp, khu kinh tế Right: các dự án đầu tư nhưng không thu tiền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư 1. Chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư. 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư. 3. Cấp giấy chứng nhận đầu tư. 4. Lập và phê duyệt dự án đầu tư (gồm: quy hoạch chi tiết; thiết kế cơ sở; báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm tra công nghệ…). 5. Thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Điều 1 của Quy định này (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Điều 1 của Quy định này (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
  • 1. Chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư.
  • 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Mã số dự án đầu tư: Được UBND tỉnh thông báo chính thức đồng thời với Văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư và được theo dõi, quản lý chung bằng hệ thống phần mềm Quản lý dự án. Nhà đầu tư sử dụng Mã số này khi giao dịch với các cơ quan chức năng có liên quan trong quá trình triển khai nghiên cứu và th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam kết. 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam...
  • 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để thực hiện dự án đúng tiến độ cam kết) vào tài khoản một ngân hàng thương mại trên địa bàn...
  • Bảo lãnh là việc ngân hàng (sau đây gọi là Bên bảo lãnh) cam kết với Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án thay cho nhà đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Mã số dự án đầu tư:
  • Được UBND tỉnh thông báo chính thức đồng thời với Văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư và được theo dõi, quản lý chung bằng hệ thống phần mềm Quản lý dự án.
  • Nhà đầu tư sử dụng Mã số này khi giao dịch với các cơ quan chức năng có liên quan trong quá trình triển khai nghiên cứu và thực hiện dự án đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quy định chung Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHẤP THUẬN ĐỊA ĐIỂM, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHẤP THUẬN ĐỊA ĐIỂM, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp chấp thuận địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư 1. UBND cấp huyện cấp văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, được đầu tư vào các cụm công nghiệp, làng nghề phù h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung Ngoài việc thực hiện các thủ tục đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và thực hiện các biện pháp bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • Ngoài việc thực hiện các thủ tục đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và thực hiện các biện pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp chấp thuận địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư
  • UBND cấp huyện cấp văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu...
  • 2. UBND tỉnh cấp văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đối với các trường hợp ngoài quy định tại Khoản 1, Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án Nhà đầu tư gửi Văn bản đề nghị chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án (theo Mẫu 1a, Phụ lục 2) đến UBND tỉnh. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Văn bản đề nghị, UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện được ủy quyền theo phân cấp (sau đây gọi tắt là cơ quan nhà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về bảo đảm thực hiện đầu tư dự án 1. Mức bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 05% tổng mức đầu tư của dự án nhưng không dưới 01 tỷ đồng và tối đa không quá 20 tỷ đồng. Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 05% tổng mức đầu tư của dự án nhưng không dưới 01 tỷ đồng và tối đa không quá 20 tỷ đồng.
  • Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Nhà đầu tư phải thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án (ký quỹ hoặc nộp chứng thư bảo lãnh ngân hàng) theo cam kết thực hiện dự án trước khi được xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án.
Removed / left-side focus
  • Nhà đầu tư gửi Văn bản đề nghị chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án (theo Mẫu 1a, Phụ lục 2) đến UBND tỉnh.
  • Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Văn bản đề nghị, UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện được ủy quyền theo phân cấp (sau đây gọi tắt là cơ quan nhà nước có thẩm quyền) thông...
  • Việc xem xét, chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án được thực hiện tương ứng với các trường hợp sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư dự án Right: Điều 5. Các quy định về bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
  • Left: Trường hợp không đồng ý, UBND tỉnh có văn bản trả lời cho Nhà đầu tư và nêu rõ lý do. Right: Trường hợp khác, phải được UBND tỉnh xem xét, chấp thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Trong thời hạn tối đa 03 tháng kể từ ngày nhận được Văn bản thỏa thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh hồ sơ (theo Bước 2, Mục 1, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ, số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo giá trị khối lượng công trình xây dựng hoàn thành, cụ thể như sau: 1. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi sau khi nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
  • Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ, số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo giá trị khối lượng công trình xây dựng hoàn thành, cụ th...
  • 1. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi sau khi nhà đầu tư hoàn thành 20% giá trị khối lượng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận chủ trương đầu tư
  • Trong thời hạn tối đa 03 tháng kể từ ngày nhận được Văn bản thỏa thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh hồ sơ (theo Bước 2, Mục 1, Phụ lục...
  • Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là UBND cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông báo thu hồi đất phục vụ lập dự án đầu tư Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, UBND cấp huyện ban hành Thông báo thu hồi đất (theo Mẫu 6.3, Phụ lục 2) để phục vụ cho việc khảo sát, đo đạc, nghiên cứu lập dự án và phương án bồi thường h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm Nhà đầu tư sẽ bị tịch thu số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án nếu không thực hiện đúng theo cam kết thực hiện dự án mà không có lý do chính đáng được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận. Việc quản lý và sử dụng số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án tịch thu từ nhà đầu tư được thực hiện theo quy định hiện hành của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm
  • Nhà đầu tư sẽ bị tịch thu số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án nếu không thực hiện đúng theo cam kết thực hiện dự án mà không có lý do chính đáng được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận.
  • Việc quản lý và sử dụng số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án tịch thu từ nhà đầu tư được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về quản lý ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông báo thu hồi đất phục vụ lập dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, UBND cấp huyện ban hành Thông báo thu hồi đất (theo Mẫu 6.3, Phụ lục 2)...
  • Đối với dự án đầu tư sử dụng đất phù hợp với quy hoạch và không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thì không phải làm thủ tục thu hồi đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân loại dự án đăng ký, thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. b) Dự án có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) có quy mô vốn đầu tư d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư nếu xin gia hạn thời hạn thực hiện, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này để được xem xét cho gia hạn thời gian thực hiện dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư nếu xin gia hạn thời hạn thực hiện, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này để được xem x...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân loại dự án đăng ký, thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư thuộc diện đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. H ồ sơ, thời gian giải quyết đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ gốc để xem xét trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện bảo đảm đầu tư dự án và hoàn trả hoặc tịch thu tiền thực hiện bảo đảm đầu tư dự án 1. Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước a) Căn cứ hồ sơ xin đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư tiến hành ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư. b) Cơ quan đầu mối tiếp n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện bảo đảm đầu tư dự án và hoàn trả hoặc tịch thu tiền thực hiện bảo đảm đầu tư dự án
  • 1. Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước
  • a) Căn cứ hồ sơ xin đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư tiến hành ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. H ồ sơ, thời gian giải quyết đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ gốc để xem xét trình UBND tỉnh cấp gi...
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn tất hồ sơ trình UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. H ồ sơ, thời gian giải quyết thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 (tám) bộ hồ sơ, trong đó có 01 (một) bộ hồ sơ gốc để xem xét trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Đối với dự án thuộc thẩm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư a) Trực tiếp ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư. b) Thống nhất với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn trả hoặc tịch thu tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo quy định. c) Định kỳ 06 tháng, hàng năm tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư
  • a) Trực tiếp ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. H ồ sơ, thời gian giải quyết thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Nhà đầu tư lập và hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 08 (tám) bộ hồ sơ, trong đó có 01 (một) bộ hồ sơ gốc để xem xét trình UBN...
  • 2. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Thủ tướng Chính phủ, trình tự thực hiện như sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cam kết đầu tư và t hực hiện bảo đảm đầu tư dự án Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, ngoài việc thực hiện các thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, Nhà đầu tư phải có cam kết tiến độ thực hiện dự án và bảo đảm thực hiện đầu tư d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định cho phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp,...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cam kết đầu tư và t hực hiện bảo đảm đầu tư dự án
  • Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, ngoài việc thực hiện các thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005,...
  • Cam kết tiến độ thực hiện dự án:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đối với Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích trên 05 ha. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích nhỏ hơn 05 ha (nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Sở Xây dựng tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 các khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính từ hai huyện (thành phố, thị xã hoặc huyện) trở lên; khu đô thị mới; cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp; kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Nhà đầu tư hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 4, Mục 1, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này nộp tại cơ quan thẩm định quy hoạch theo phân cấp 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 (một) bộ hồ sơ gốc để thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Thủ tục lấy ý kiến về thiết kế cơ sở áp dụng đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên. Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, Nhà đầu tư tổ chức lập và hoàn chỉnh hồ sơ (theo Bước 4, Mục 2, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và nộp tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời gian lấy ý kiến thiết kế cơ sở 1. Thời gian lấy ý kiến thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B là không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian lấy ý kiến thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm C là không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp dự án thuộc diện phải thẩm tra cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. H ồ sơ, thời gian thẩm tra công nghệ dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 4, Mục 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này nộp tại Sở Khoa học và Công nghệ 03 (ba) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 01 (một) bộ hồ sơ gốc để thẩm tra công nghệ dự án đầu tư. 2. Thời gian Sở Khoa học và Công nghệ thẩm tra, có ý ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Thủ tục thẩm định và phê duyệt Báo cáo ĐTM áp dụng đối với các dự án thuộc “Danh mục các dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường” ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ. Nhà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân cấp thẩm định, phê duyệt Báo cáo ĐTM hoặc xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức hội đồng thẩm định Báo cáo ĐTM theo các quy định của pháp luật và ra quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM. 2. UBND cấp huyện nơi có dự án hoặc UBND cấp xã được ủy quyền xác nhận bản Đăng ký cam kết bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. H ồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt Báo cáo ĐTM hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường 1. Nhà đầu tư hoàn chỉnh nội dung hồ sơ (theo Bước 4, Điểm a, Mục 3, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này, nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường 01 (một) bộ hồ sơ để được thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM. 2. Nhà đầu tư hoàn chỉnh nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phê duyệt dự án Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sau khi hoàn tất các thủ tục về quy hoạch chi tiết xây dựng, thiết kế cơ sở, thẩm tra công nghệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường,... theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (BT,HT&TĐC); giao đất, cho thuê đất Nhà đầu tư thực hiện thủ tục giao đất, thuê đất gửi UBND tỉnh (theo Mẫu 6.1 hoặc 6.2, Phụ lục 2) và căn cứ theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 của UBND tỉnh ban hành trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ủy quyền cấp giấy phép xây dựng 1. UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II theo phân loại, phân cấp công trình tại Thông tư 33/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009 của Bộ Xây dựng về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cấp giấy phép xây dựng Sau khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Nhà đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ (theo Bước 6, Phụ lục 1) kèm theo Quy định này, nộp tại cơ quan được ủy quyền cấp giấy phép xây dựng 02 (hai) bộ hồ sơ để được xem xét cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giám sát đầu tư 1. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan kiểm tra hoặc tự tổ chức giám sát đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền UBND tỉnh cấp văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư. 2. UBND tỉnh giao UBND cấp huyện nơi có dự án tổ chức giám sát đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THU HỒI, CHẤM DỨT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thu hồi chủ trương đầu tư 1. Sau 03 tháng kể từ ngày nhận được Văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nếu Nhà đầu tư không hoàn tất hồ sơ nghiên cứu báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì Văn bản chấp thuận địa điểm nghiên cứu đầu tư hết hiệu lực và bị hủy bỏ. 2. Sau 03 tháng kể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư; thu hồi lại đất Ngoại trừ các nguyên nhân khách quan, bất khả kháng được UBND tỉnh đồng ý tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện, UBND tỉnh sẽ thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi lại đất trong các trường hợp sau: 1. Vi phạm nghiêm trọng các quy định của pháp luật mà theo đó pháp luật quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chỉ liên hệ với cơ quan chủ trì thụ lý hồ sơ mà không phải liên hệ với các cơ quan khác để được giải quyết trong thời gian quy định. 2. Nhà đầu tư có thể thực hiện các thủ tục hành chính song song (theo hướng dẫn tại Phụ lục 1) kèm theo Quy định này và chịu trách nhiệm trước p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh 1. Các sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, hướng dẫn cụ thể; kịp thời xử lý các vướng mắc và giải quyết nhanh gọn các thủ tục liên quan cho Nhà đầu tư trong quá trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND cấp huyện căn cứ nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu gặp vấn đề vướng mắc, các nhà đầu tư, các tổ chức liên quan kịp thời gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.