Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định 115/2001/QĐ-TTg về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi một số điều của Quyết định 115/2001/QĐ-TTg về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều khoản của Quyết định số 115/2001/QĐ-TTg, ngày 1 tháng 8 năm 2001 như sau: 1. Sửa đổi điểm c, khoản 3 Điều 1: c) Vật liệu lợp: Phát triển và ổn định sản xuất các chủng loại vật liệu phù hợp điều kiện tự nhiên, tập quán của từng vùng. Khuyến khích đầu tư phát triển ngói không nung tại những vùng không có đất s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều khoản của Quyết định số 115/2001/QĐ-TTg, ngày 1 tháng 8 năm 2001 như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm c, khoản 3 Điều 1:
  • c) Vật liệu lợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2001. Các quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước và Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Giám đốc Sở GTVT có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện quyếtđịnh này.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Du lịch, Văn hóa Thông tin: Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Hoàng QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa là một loại hình vận tải đặc thù của tỉnh Thừa Thiên Huế, nhằm phục vụ khách du lịch du thuyền trên sông Hương và vùng đầm phá để tham quan, thưởng ngoạn các danh lam thắng cảnh của Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa, nhằm tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ khách du lịch với mục tiêu “an toàn - văn minh - hiệu quả”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có thuyền du lịch đã được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép kinh doanh vận chuyển khách du lịch; các bến thuyền du lịch được thành lập theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Thuyền du lịch: là loại thuyền tự chạy bằng động cơ, có công suất lớn hơn 15CV, có sức chở từ 15 khách trở lên và do người điều khiển. Bến thuyền du lịch: là nơi quy định để thuyền du lịch vào đón, trả khách, là nơi dừng đỗ thuyền cho khách đi tham quan. Việc tổ chức quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH ĐTNĐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Điều kiện để được vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.1/ Đối với đơn vị vận tải: Các tổ chức, cá nhân, đơn vị vận tải được thành lập theo quy định của pháp luật: Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã đều có điều kiện đăng ký dịch vụ vận chuyển khách du lịch ĐTNĐ. 5.2/ Đối với thuyền du lịch: + Tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Hợp đồng vận chuyển khách du lịch Hợp đồng vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa được ký giữa đơn vị vận tải và đại diện khách đi thuyền hoặc được ký giữa Ban quản lý bến thuyền và đại diện khách đi thuyền nếu đơn vị vận tải ủy quyền cho Ban quản lý bến thuyền thực hiện theo thỏa thuận. Ngoài ra đơn vị vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Giá cước và lệ phí. - Giá cước vận chuyển khách du lịch được thực hiện thống nhất trên cơ sở khung giá cước do UBND Tỉnh ban hành. - Các thuyền du lịch phải thực hiện thống nhất một loại giá cước theo từng loại thuyền được phân hạng và chất lượng dịch vụ...(do sự thống nhất giữa các chủ thuyền). - Lệ phí bến thuyền được thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Đón và trả khách. - Việc đón trả khách được thực hiện tại hai bến chính: Bến thuyền du lịch Tòa Khâm và Bến thuyền du lịch số 5 Lê Lợi. - Nghiêm cấm các phương tiện đậu đỗ đón trả khách ngoài hai bến quy định trên. - Ban quản lý bến thuyền có quyền từ chối cấp lệnh xuất bến cho thuyền du lịch khi xét thấy các điều kiện về an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Chất lượng phục vụ. 9.1/ Đối với bến thuyền: - Tại các bến thuyền phải bố trí khu vực thuận tiện, an toàn, bảo đảm mỹ quan cho thuyền đậu đỗ để đón trả khách. - Có bảng niêm yết các loại hình dịch vụ, giá vé đầy đủ, rõ ràng. - Có bảng nội quy bến và nội quy đi thuyền treo ở nơi dễ thấy. - Có phòng chờ cho khách thoáng mát lịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Phạm vi hoạt động của phương tiện. Do Sở Giao thông vận tải quy định cho mỗi phương tiện trên cơ sở tính năng kỹ thuật của phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Kiểm tra. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, kiểm soát được tiến hành kiểm tra xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật. Nếu thuyền đang chở khách mà không có lệnh xuât bến của Ban quản lý bến thuyền thì bị xử phạt tương tự như thiếu các giấy tờ theo quy định tại Nghị định 40/CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Mọi vi phạm Quy chế về hoạt động vận chuyển khách du lịch đều bị xử lý nghiêm theo quy định hiện hành. Chủ thuyền và người điều khiển phương tiện vận chuyển khách du lịch nếu vi phạm Quy chế này, tùy thuộc vào mức độ vi phạm, ngoài việc bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Ngoài việc kiểm tra kỹ thuật của phương tiện theo các quy phạm của Bộ Giao thông vận tải, Cơ quan đăng kiểm kỹ thuật còn phải căn cứ vào tiêu chuẩn phương tiện của Tỉnh quy định để kiểm tra, nếu đạt yêu cầu mới cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật. Thời hạn đăng kiểm kỹ thuật đối với thuyền du lịch là 6 tháng/1 lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Sở GTVT có trách nhiệm phối hợp với Công an Tỉnh (Phòng Cảnh sát giao thông đường thủy), Sở du lịch, Sở Văn hóa Thông tin, Công an thành phố Huế và các huyện và các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của Quy chế này, các cấp, các ngành liên quan báo về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp đề xuất UBND Tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.