Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
218/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
04/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế; thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế; xác định thu nhập tính thuế, xác định lỗ và chuyển lỗ; doanh thu; các khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế
- thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/...
- Điều 2. Người nộp thuế
- Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 3. Thu nhập chịu thuế
- Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này.
- Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; thu nhập của hợp tác xã hoạt động tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi về thuế 1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: áp dụng theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu. 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: áp dụng theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
- 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng theo Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã
- thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp thực hiện ở địa bàn có điều kiện kinh tế
- Left: Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Right: Điều 4. Ưu đãi về thuế
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất. Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế. Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc năm tài chính nhưng phải thông báo với cơ quan thuế trước khi thự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi khác Ưu đãi về mức giá thuê lại đất, miễn giảm tiền thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải và mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại khu công nghiệp Giao Long, An Hiệp và Giao Long (giai đoạn 2) được áp dụng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Ưu đãi khác
- Ưu đãi về mức giá thuê lại đất, miễn giảm tiền thuê lại đất, mức thu xử lý nước thải và mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại khu công nghiệp Giao Long, An Hiệp và Giao Long (giai đoạn 2) được áp dụ...
- Điều 5. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất.
- Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác Doanh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ thông tin, thủ tục hưởng ưu đãi 1. Hỗ trợ 100% chi phí đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp trên Báo Đồng Khởi trong 3 kỳ liên tiếp đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư mới. 2. Hỗ trợ đăng thông tin giới thiệu doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư (đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ thông tin, thủ tục hưởng ưu đãi
- 1. Hỗ trợ 100% chi phí đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp trên Báo Đồng Khởi trong 3 kỳ liên tiếp đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư mới.
- Hỗ trợ đăng thông tin giới thiệu doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư (đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp) và của Ban Quản lý khu công nghiệp (đối với dự...
- Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế
- 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau:
- Thu nhập tính thuế
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ 1. Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập tính thuế chưa bao gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang được xác định theo công thức quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này. 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau, số lỗ này được trừ vào th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực 1. Tổ chức và hỗ trợ 100% chi phí đào tạo, tập huấn các quy định của pháp luật liên quan đến đầu tư kinh doanh. 2. Hỗ trợ đào tạo nghề trong nước: a) Tiêu chí hỗ trợ: - Dự án có sử dụng lao động thường xuyên trên 200 lao động. - Thời gian đào tạo được áp dụng cho các lớp đào tạo ngắn hạn (dưới 3 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực
- 1. Tổ chức và hỗ trợ 100% chi phí đào tạo, tập huấn các quy định của pháp luật liên quan đến đầu tư kinh doanh.
- 2. Hỗ trợ đào tạo nghề trong nước:
- Điều 7. Xác định lỗ và chuyển lỗ
- Lỗ phát sinh trong kỳ tính thuế là số chênh lệch âm (-) về thu nhập tính thuế chưa bao gồm các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước chuyển sang được xác định theo công thức quy định tại Khoản...
- 2. Doanh nghiệp có lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau, số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ tính liên tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí hỗ trợ tại Điều 6 và Khoản 1 Điều 7 của Quy định này được thực hiện từ nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư do ngân sách tỉnh phân bổ cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư. 2. Kinh phí hỗ trợ tại Khoản 2 Điều 7 của Quy định này được thực hiện từ nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề của Sở Lao động - Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí hỗ trợ tại Điều 6 và Khoản 1 Điều 7 của Quy định này được thực hiện từ nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư do ngân sách tỉnh phân bổ cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư.
- 2. Kinh phí hỗ trợ tại Khoản 2 Điều 7 của Quy định này được thực hiện từ nguồn kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
- 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền...
- Đối với doanh nghiệp kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế thì doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp là doanh thu không có thuế giá trị gia tăng.
- Left: Điều 8. Doanh thu Right: Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Điều 9.
Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản chi sau: - Khoả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre...
- Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
- 1. Trừ các khoản chi quy định tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản chi sau:
Left
Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật;
Phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường được xác định bằng tổng giá trị tổn thất trừ (-) phần giá trị doanh nghiệp bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo quy định của pháp luật; b) Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thuế suất Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp: 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%, trừ trường hợp doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng thuế suất 20% và thuế suất từ 32% đến 50% quy định tại Khoản 2, Kho...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư: a) Chủ trì phối hợp Ban Quản lý các khu công nghiệp, sở ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến nội dung Quy định này đến doanh nghiệp. Định kỳ sáu (6) tháng một lần báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện chính sách ưu đãi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư:
- a) Chủ trì phối hợp Ban Quản lý các khu công nghiệp, sở ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến nội dung Quy định này đến doanh nghiệp.
- Điều 10. Thuế suất
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp:
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 22%, trừ trường hợp doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng thuế suất 20% và thuế suất từ 32% đến 50% quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này và đối tượng được ư...
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương pháp tính thuế 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất; trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập đối với thu nhập phát sinh ở nước ngoài thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp, nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: a). Quy định này áp dụng đối với các tổ chức (gọi tắt là doanh nghiệp) được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Điều 11. Phương pháp tính thuế
- 1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất
- trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập đối với thu nhập phát sinh ở nước ngoài thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp, nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy địn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Nơi nộp thuế 1. Doanh nghiệp nộp thuế tại địa phương nơi đóng trụ sở chính. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc ở địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính thì số thuế được tính nộp ở nơi có trụ sở chính và ở nơi có cơ sở sản xuất. Số thuế thu nhập doanh n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và lĩnh vực xã hội hoá quy định tại Phụ lục 1 ban hành kè...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
- 2. Địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư:
- Điều 12. Nơi nộp thuế
- Doanh nghiệp nộp thuế tại địa phương nơi đóng trụ sở chính.
- Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc ở địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính thì số thuế được tính nộp ở nơi có trụ sở chí...
Left
Chương III
Chương III THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất; thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai không phân biệt có hay không có kết cấu hạ tầng, công trình kiến trúc gắn liền với đất; thu nhập từ chuy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về đất đai 1. Dự án xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường: a) Miễn tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng trừ trường hợp dự án sử dụng đất tại các đô thị. b) Trong trường hợp nhà đầu tư tự nhận chuyển như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ưu đãi về đất đai
- 1. Dự án xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường:
- a) Miễn tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng trừ trường hợp dự án sử dụng đất tại các đô thị.
- Điều 13. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản bao gồm thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển nhượng quyền thuê đất
- thu nhập từ cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật về đất đai không phân biệt có hay không có kết cấu hạ tầng, công trình kiến trúc gắn liền với đất
- thu nhập từ chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó không phân biệt có hay không có chuyển nhượng quyền sử dụng đất,...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động sản. 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định theo giá thực tế chuyển nhượng bất động sản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Left
Điều 15.
Điều 15. Thuế suất ưu đãi 1. Thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm áp dụng đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, khu kinh tế, khu công nghệ cao kể cả khu công nghệ thông tin tập trung được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Miễn thuế, giảm thuế 1. Miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo đối với: a) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới trong lĩnh vực xã hội hóa thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giảm thuế đối với các trường hợp khác 1. Doanh nghiệp sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng từ 10 đến 100 lao động nữ, trong đó số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên hoặc sử dụng thường xuyên trên 100 lao động nữ mà số lao động nữ chiếm trên 30% tổng số lao động có mặt thường xuyên của doanh nghiệp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Việc trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 11 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Doanh nghiệp được thành lập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Doanh nghiệp phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2014 trở đi. Bãi bỏ Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008, số 122/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.