Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thanh toán bằng tiền mặt
222/2013/NĐ-CP
Right document
Về việc cho phép thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng khai thác, kinh doanh xuất, nhập khẩu vàng bạc, đá quý
40-CT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thanh toán bằng tiền mặt
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc cho phép thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng khai thác, kinh doanh xuất, nhập khẩu vàng bạc, đá quý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc cho phép thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng khai thác, kinh doanh xuất, nhập khẩu vàng bạc, đá quý
- Về thanh toán bằng tiền mặt
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Cho phép thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng khai thác, kinh doanh xuất nhập khẩu vàng bạc, đá quý lấy tên là: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng; tên giao dịch quốc tế là Việt Thắng Co Ltd. Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng có trụ sở chính tại Hà Nội; được mở Văn phòng đại diện, các cửa hàng, các xí ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Cho phép thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng khai thác, kinh doanh xuất nhập khẩu vàng bạc, đá quý lấy tên là: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng; tên giao dịch quốc tế l...
- Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng có trụ sở chính tại Hà Nội
- được mở Văn phòng đại diện, các cửa hàng, các xí nghiệp khai thác gia công, chế tác tại các tỉnh thành phố xét thấy cần thiết, phù hợp với giấy phép kinh doanh và được sự thoả thuận của các tỉnh, t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng được phép khai thác, mua bán, gia công, chế tác vàng bạc, đá quí trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu vàng bạc, đá quý góp phần phát triển kinh tế xã hội của đất nước. Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng được liên doanh với các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước về khai thác, chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng được phép khai thác, mua bán, gia công, chế tác vàng bạc, đá quí trong nước và xuất khẩu, nhập khẩu vàng bạc, đá quý góp phần phát triển kinh tế xã...
- Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Thắng được liên doanh với các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước về khai thác, chế tác, gia công, kiểm định, buôn bán vàng bạc, đá quý theo pháp luật của Nhà...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm:
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán. 3. Dịch vụ ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Công ty trách nhiệu hữu hạn Việt Thắng là một pháp nhân; có vốn điều lệ ấn định là 60 tỷ đồng (tương đương 5 triệu US đô la) do các bên tham gia Công ty đóng góp; được mở tài khoản và vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước; được sử dụng con dấu riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty trách nhiệu hữu hạn Việt Thắng là một pháp nhân
- có vốn điều lệ ấn định là 60 tỷ đồng (tương đương 5 triệu US đô la) do các bên tham gia Công ty đóng góp
- được sử dụng con dấu riêng.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán.
- Left: 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. Right: được mở tài khoản và vay vốn tại Ngân hàng Nhà nước
Left
Chương II
Chương II THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Việc quản trị và điều hành Công ty theo đúng quy định của Luật Công ty.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Việc quản trị và điều hành Công ty theo đúng quy định của Luật Công ty.
- Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước
- 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính.
- 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Trưởng ban Ban Tài chính Quản trị Trung ương, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Trưởng ban Ban Tài chính Quản trị Trung ương, các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban...
- Điều 5. Giao dịch chứng khoán
- 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán.
- 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp. 2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải ngân vốn cho vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn. 2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước 1. Hướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 4, Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này. 2. Làm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 3. Làm đầu mối phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Khoản 1 Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 2 Điều 8 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo công tác tuyên truyền và triển khai tới các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền mặt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.