Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thanh toán bằng tiền mặt

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 76/QĐ-UB ngày 02/4/1997 của UBND tỉnh Lào Cai về thu lệ phí chứng thư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 76/QĐ-UB ngày 02/4/1997 của UBND tỉnh Lào Cai về thu lệ phí chứng thư
Removed / left-side focus
  • Về thanh toán bằng tiền mặt
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ các quy định tại quyết định số 76/QĐ - UB ngày 0 2 / 4 / 1997 của UBND t ỉ nh Lào C ai .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ các quy định tại quyết định số 76/QĐ - UB ngày 0 2 / 4 / 1997 của UBND t ỉ nh Lào C ai .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc thu lệ phí chứng thư, lệ phí công chứng tuân thủ đúng theo N ghị định 222/HĐBT ngày 0 5 / 12 / 1987 c ủ a Hội đồng B ộ trưởng (nay là Chính ph ủ ), N ghị định 31/CP ngày 18 / 5 / 1996 của Chính ph ủ v à T hông tư số 75/T C -C TN ngày 29 / 12 / 1987, T hông tư liê n bộ số 84/TT-LB ngày 18 / 12 / 1992. Giao cho Sở T ài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thu lệ phí chứng thư, lệ phí công chứng tuân thủ đúng theo N ghị định 222/HĐBT ngày 0 5 / 12 / 1987 c ủ a Hội đồng B ộ trưởng (nay là Chính ph ủ ), N ghị định 31/CP ngày 18 / 5 / 1996 của Chín...
  • Giao cho Sở T ài chính vật giá phối hợp với Cục thuế, Sở T ư pháp hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý, thu lệ phí công chứng và lệ phí chứng thư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm:
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán. 3. Dịch vụ ti...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh V ăn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S ở T ài chính vật giá, Cục tr ưở ng Cục thuế, Giám đốc Sở T ư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh V ăn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S ở T ài chính vật giá, Cục tr ưở ng Cục thuế, Giám đốc Sở T ư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ qu...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
left-only unmatched

Chương II

Chương II THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước 1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao dịch chứng khoán 1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp 1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp. 2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giải ngân vốn cho vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn. 2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước 1. Hướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 4, Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này. 2. Làm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 3. Làm đầu mối phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Khoản 1 Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 2 Điều 8 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo công tác tuyên truyền và triển khai tới các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền mặt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.