Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Tài chính
59/2013/QĐ-TTg
Right document
Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành tài chính
161/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Tài chính Right: Quy định công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của ngành Tài chính gồm những tài liệu, số liệu trong phạm vi sau: 1. Tài liệu, số liệu trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ để báo cáo hoặc xin chỉ đạo về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước đối với những lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước của ngành Tài chính.
- Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật của ngành Tài chính gồm những tài liệu, số liệu trong phạm vi sau:
- Tài liệu, số liệu trình Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ để báo cáo hoặc xin chỉ đạo về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước...
- 2. Tài liệu, số liệu về quân số, tài sản chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của ngành tài chính gồm những tài liệu, số liệu trong phạm vi sau: 1. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng chưa công bố hoặc không công bố. 2. Kế hoạch dài hạn về dự trữ quốc gia, số liệu tuyệt đối về tồn kho các loại hàng dự trữ n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân của ngành Tài chính. 2. Ngoài việc phải thực hiện đúng quy định tại Thông tư này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân còn phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định tại Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân của ngành Tài chính.
- Ngoài việc phải thực hiện đúng quy định tại Thông tư này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân còn phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định tại Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước, Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngà...
- Điều 2. Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật của ngành tài chính gồm những tài liệu, số liệu trong phạm vi sau:
- 1. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng chưa công bố hoặc không công bố.
- 2. Kế hoạch dài hạn về dự trữ quốc gia, số liệu tuyệt đối về tồn kho các loại hàng dự trữ nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 124/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật của ngành Tài chính.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bí mật nhà nước của ngành Tài chính 1. Tin, tài liệu, số liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc Danh mục bí mật nhà nước độ “Tuyệt mật”, “Tối mật” của ngành Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành và Danh mục bí mật nhà nước độ “Mật” của ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành (sau đây gọi là tài liệu mật) và các quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bí mật nhà nước của ngành Tài chính
- Tin, tài liệu, số liệu, vật mang bí mật nhà nước thuộc Danh mục bí mật nhà nước độ “Tuyệt mật”, “Tối mật” của ngành Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành và Danh mục bí mật nhà nước độ “Mật” củ...
- 2. Các khu vực cấm, địa điểm cấm của ngành Tài chính là nơi tiến hành các hoạt động có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 124/2009/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước của ngành Tài chính 1. Người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước của ngành Tài chính phải có phẩm chất tốt, có tinh thần trách nhiệm, có ý thức kỷ luật, ý thức cảnh giác giữ gìn bí mật nhà nước; có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước của ngành Tài chính
- 1. Người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước của ngành Tài chính phải có phẩm chất tốt, có tinh thần trách nhiệm, có ý thức kỷ luật, ý thức cảnh giác giữ gìn bí mật nhà nước
- có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao và có cam kết bảo vệ bí mật nhà nước theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Văn bản cam kết được lưu tại đơn vị.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections