Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 .- Nay sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và Hợp tác xã tín dụng như sau: a. Lãi xuất tiền gửi tiết kiệm xã hội chủ nghĩa: - Loại không kỳ hạn (trả lãi, không quay thưởng): 24%/năm; - Loại kỳ hạn 3 năm: 30%/năm; - Loại kỳ hạn 5 năm: 36%/năm; - Loại định mức 500 đồng, 1000 đồng (dùng 1%/tháng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.-

Điều 2.- Mức lãi suất này áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 1985. Các khoản tiền gửi và cho vay nói ở Điều 1 còn số dư tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 31-12-1984 chuyển sang, cũng tính lãi theo mức lãi suất này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn chi tiết nội dung quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định số 111/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2.- Mức lãi suất này áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 1985. Các khoản tiền gửi và cho vay nói ở Điều 1 còn số dư tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 31-12-1984 chuyển sang, cũng tính lãi theo mứ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn chi tiết nội dung quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định số 111/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạ...
  • a) Thông tin chi tiết về quy hoạch đô thị và nông thôn (sau đây gọi chung là quy hoạch) ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Mức lãi suất này áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 1985. Các khoản tiền gửi và cho vay nói ở Điều 1 còn số dư tại Ngân hàng Nhà nước đến cuối ngày 31-12-1984 chuyển sang, cũng tính lãi theo mứ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn chi tiết nội dung quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định số 111/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .- Ngân hàng Nhà nước được sử dụng lợi nhuận Ngân hàng để trả lãi và tiền thưởng cho người gửi tiền tiết kiệm xã hội chủ nghĩa. Hợp tác xã tín dụng cần vận dụng linh hoạt mức lãi suất tiền gửi và cho vay trong phạm vi khung lãi suất cho phép để đẩy mạnh huy động vốn đi đôi với mở rộng cho vay, bảo đảm hạch toán kinh tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số thông tin chi tiết trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, điều chỉnh, duy trì, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Chương II Chương II THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ QUY HOẠCH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ MÃ SỐ THÔNG TIN TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Thông tin, dữ liệu về quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng 1. Thông tin về mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi có quy hoạch được lập, nơi thực hiện dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về ban hành danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam và được thể...
Điều 4. Điều 4. Quy định về mã số thông tin quy hoạch 1. Mã số thông tin về quy hoạch là một dãy số gồm 12 ký tự số. 2. 02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi có quy hoạch được lập theo Phụ lục I Thông tư này. 3. 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm trình phê duyệt quy hoạch. 4. 01 ký tự tiếp theo thể hiện c...
Điều 5. Điều 5. Quy định về mã số thông tin dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng 1. Mã số dữ liệu dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng là một dãy gồm 13 ký tự số. 2. 02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thực hiện dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng theo Phụ lục I Thông tư này. 3. 02 ký tự tiếp theo...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH