Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015

Open section

Tiêu đề

Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn 2002- 2005
Removed / left-side focus
  • về mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015 như sau: 1- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội ở nôn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về xây dựng quỹ phát triển đường giao thông nông thôn giai đoạn 2002- 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015 như sau:
  • 1- Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội ở nông thôn giai đoạn 2013-2015 tỉnh Tuyên Quang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ (để B/C); PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tư pháp (để BC), - Bộ KHvà Đầu tư (đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành cấp tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
  • Nơi nhận : T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
  • - Như điều III QĐ; K/T CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.

Only in the right document

CHƯƠNG I: CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Đường giao thông nông thôn (GTNT) là những đường thôn, bản, đường xã, đường liên xã; trừ đường tỉnh lộ, quốc lộ có danh mục thông báo của Sở Giao thông - Vận tải.
Điều 2 Điều 2 : Đường GTNT là tài sản phúc lợi chung của toàn dân, phục vụ nhu cầu đi lại, giao lưu vật chất, tinh thần trong sinh hoạt đời sống của nhân dân, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội, quốc phòng- an ninh của địa phương. Xây dựng đường GTNT là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi công dân.
Điều 3 Điều 3 : Phát triển đường GTNT là nhiệm vụ của chính quyền các cấp. Việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống GTNT phải được xây dựng cụ thể phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và gắn với lợi ích của nhân dân; đồng thời phải phối hợp chặt chẽ với các tổ chức kinh tế, chính trị - xã hội để t...
Điều 4 Điều 4 : Quỹ GTNT do các tổ chức, cá nhân thường trú tại địa phương đóng góp; hàng năm trên địa bàn xã chỉ thu quỹ GTNT để xây dựng một trong 2 loại đường là đường liên xã hoặc đường trong xã theo từng dự án phát triển GTNT. Việc thu quỹ giao thông nông thôn và việc xác định độ tuổi đóng góp thực hiện theo Qui chế dân chủ tại cơ sở ban...
CHƯƠNG 2: CHƯƠNG 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Xây dựng quỹ phát triển GTNT: Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân, thực trạng hệ thống giao thông ở địa phương và đề nghị của các xã, hàng năm UBND huyện lập kế hoạch phát triển GTNT đối với đưòng liên xã (trừ tỉnh lộ) và phương án thu quỹ GTNTcủa các xã có tuyến đường đi qua, trình HĐND huyện phê...
Điều 6 Điều 6: Đối tượng và mức đóng góp quỹ phát triển giao thông nông thôn. 1. Đối tượng đóng góp quỹ phát triển GTNT: Mọi cá nhân thường trú trên địa bàn; các đơn vị hành chính sự nghiệp; các tổ chức chính trị, xã hội (sau đây gọi là cơ quan); doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp tư nhân; công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn..... (s...