Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm; Quỹ quốc gia về việc làm; chương trình việc làm địa phương và tuyển, quản lý lao động.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm; Quỹ quốc gia về việc làm; chương trình việc làm địa phương và tuyển, quản lý lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật Lao động. 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật lao động. 3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ g...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Bộ luật Lao động.
  • 2. Người sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 của Bộ luật lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM, QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM, CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM, QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM, CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM ĐỊA PHƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm 1. Chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Bộ luật lao động là chỉ tiêu phản ánh số người lao động có việc làm tăng thêm trong kỳ báo cáo. 2. Ủy ban nhân dân các cấp phải xây dựng và tổ chức thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm trong các chương trình, dự án và kế hoạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Lắk; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các đoàn thể, tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm
  • 1. Chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Bộ luật lao động là chỉ tiêu phản ánh số người lao động có việc làm tăng thêm trong kỳ báo cáo.
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp phải xây dựng và tổ chức thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm trong các chương trình, dự án và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm, hằng năm.
Rewritten clauses
  • Left: a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thương binh và Xã hội. Right: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ quốc gia về việc làm 1. Nguồn hình thành Quỹ quốc gia về việc làm bao gồm: a) Ngân sách nhà nước; b) Nguồn hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn hợp pháp khác. 2. Quỹ quốc gia về việc làm được sử dụng cho các hoạt động sau đây: a) Cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người khuyết tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được vay vốn
  • 1. Hộ kinh doanh cá thể
  • tổ hợp sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ quốc gia về việc làm
  • 1. Nguồn hình thành Quỹ quốc gia về việc làm bao gồm:
  • a) Ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chương trình việc làm địa phương 1. Chương trình việc làm của địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Bộ luật lao động, bao gồm: Mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu, đối tượng, phạm vi thực hiện, thời gian, tổ chức thực hiện và cơ chế, chính sách để thực hiện. 2. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương trong từng thời...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay 1. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng, mức vốn vay và thời hạn cho vay a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay
  • 1. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng, mức vốn vay và thời hạn cho vay
  • a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chương trình việc làm địa phương
  • Chương trình việc làm của địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Bộ luật lao động, bao gồm:
  • Mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu, đối tượng, phạm vi thực hiện, thời gian, tổ chức thực hiện và cơ chế, chính sách để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TUYỂN, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tuyển lao động Việc tuyển người lao động Việt Nam làm việc cho người sử dụng lao động Việt Nam; làm việc trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế (sau đây gọi chung là khu công nghiệp) theo quy định tại Điều 11 và Khoản 2 Điều 168 của Bộ luật lao động được quy định như sau: 1. Người sử dụng lao động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án
  • Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tuyển lao động
  • Việc tuyển người lao động Việt Nam làm việc cho người sử dụng lao động Việt Nam
  • làm việc trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế (sau đây gọi chung là khu công nghiệp) theo quy định tại Điều 11 và Khoản 2 Điều 168 của Bộ luật lao động được quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục, trình tự tuyển lao động 1. Ít nhất 05 ngày làm việc trước ngày nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển lao động, người sử dụng lao động hoặc tổ chức dịch vụ việc làm hoặc doanh nghiệp cho thuê lại lao động phải thông báo công khai về nhu cầu tuyển lao động. Nội dung thông báo bao gồm: a) Nghề, công việc, trình độ chuyên môn, số lư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Áp dụng theo thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Áp dụng theo thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Removed / left-side focus
  • Ít nhất 05 ngày làm việc trước ngày nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển lao động, người sử dụng lao động hoặc tổ chức dịch vụ việc làm hoặc doanh nghiệp cho thuê lại lao động phải thông báo công khai về nh...
  • Nội dung thông báo bao gồm:
  • a) Nghề, công việc, trình độ chuyên môn, số lượng cần tuyển;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thủ tục, trình tự tuyển lao động Right: Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo sử dụng lao động 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động, người sử dụng lao động phải khai trình việc sử dụng lao động với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (đối với người sử dụng lao động thuộc khu công nghiệp) nơi đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Căn cứ nguồn vốn bổ sung hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh duyệt và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có), Giám đốc Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk triển khai cho vay theo quy định hiện hành để tổ chức kịp thời giải ngân cho các dự án đã được duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân
  • Căn cứ nguồn vốn bổ sung hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh duyệt và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có), Giám đốc Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk triể...
  • Đối với dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan phê duyệt dự án cho vay để xem xét, giải...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Báo cáo sử dụng lao động
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động, người sử dụng lao động phải khai trình việc sử dụng lao động với Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội hoặc Sở Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Số quản lý lao động Người sử dụng lao động lập số quản lý lao động, quản lý và sử dụng số theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi cả nợ gốc và tiền lãi vay khi đến hạn, bảo toàn nguồn vốn; đối tượng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải tổ chức kiểm tra tình hình sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi cả nợ gốc và tiền lãi vay khi đến hạn, bảo toàn nguồn vốn
  • đối tượng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải tổ chức kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay nếu phát hiện đối tượng sử dụng vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Số quản lý lao động
  • Người sử dụng lao động lập số quản lý lao động, quản lý và sử dụng số theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2014. 2. Nghị định số 39/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về việc làm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ đối tượng vay vốn phải có trách nhiệm trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ, do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay vốn chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn thì phải làm đơn xin gia hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đến hạn trả nợ đối tượng vay vốn phải có trách nhiệm trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ, do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay vốn chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn thì phải làm đơn xin gia hạn nợ (theo mẫ...
  • Căn cứ vào đơn xin gia hạn nợ, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay kiểm tra, xem xét, giải quyết gia hạn nợ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2014.
  • 2. Nghị định số 39/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về việc làm hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hiệu lực thi hành Right: Điều 10. Xử lý nợ đến hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chuyển nợ quá hạn 1. Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh) đối tượng vay vốn không trả được nợ và không được xem xét gia hạn nợ thì Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay chuyển số dư đó sang nợ quá hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh) đối tượng vay vốn không trả được n...
  • Khi chuyển sang nợ quá hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay gửi thông báo chuyển nợ quá hạn cho khách hàng và báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án để có biện pháp thu hồi nợ.
  • Sau 03 tháng kể từ ngày chuyển sang nợ quá hạn và đã được đôn đốc trả nợ nhưng đối tượng vay vốn vẫn cố tình không trả thì Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét, có thể chuyển hồ sơ cho vay vốn đến c...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 11. Chuyển nợ quá hạn

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguồn vốn, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm); trình tự, thủ tục, quy trình, thẩm quyền cho vay vốn; trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn hình thành Quỹ việc làm 1. Quỹ việc làm được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo dự toán kinh phí hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; b) Hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. 2. Nguồn vốn của Quỹ việc làm...
Điều 12. Điều 12. Xử lý nợ rủi ro 1. Việc xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; các biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế xử...
Điều 13. Điều 13. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia...
Điều 14. Điều 14. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm 1. Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm thực hiện theo quy địn...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch cho vay vốn, kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm từ nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giao kế hoạch cho các đơn vị. 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chỉ tiêu tạo...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung cho Quỹ việc làm hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định; chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân phối tiền lã...