Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh, bổ sung phí giữ xe ô tô tại các địa điểm đỗ xe công cộng
1292/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
67/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh, bổ sung phí giữ xe ô tô tại các địa điểm đỗ xe công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng
- nguồn thu phí cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Về điều chỉnh, bổ sung phí giữ xe ô tô tại các địa điểm đỗ xe công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí giữ xe ô tô tại các địa điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn tỉnh theo phụ lục chi tiết đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng, bến cá. 2. Đối tượng nộp phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi là các tổ chức, cá nhân được sử dụng lề đường, bến, bãi thuộc vùng đất cảng để phục vụ cho hoạt động sản xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- 1. Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng, bến cá.
- 2. Đối tượng nộp phí sử dụng hè đường, lề đường, bến, bãi là các tổ chức, cá nhân được sử dụng lề đường, bến, bãi thuộc vùng đất cảng để phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí giữ xe ô tô tại các địa điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn tỉnh theo phụ lục chi tiết đính kèm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí giữ xe ô tô tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3479/2000/QĐ-UB ngày 25/12/2000 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn nộp phí 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu thuyền vào bến cập cảng không phải nộp phí nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng, bến cá bố trí vị trí neo đậu. 2. Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng, bến cá để neo đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng miễn nộp phí
- Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như:
- Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu thuyền vào bến cập cảng không phải nộp phí nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng, bến cá bố trí vị trí neo đậu.
- Điều 2. Chế độ thu, quản lý và sử dụng phí giữ xe ô tô tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3479/2000/QĐ-UB ngày 25/12/2000 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3479/2000/QĐ-UB ngày 25/12/2000 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí sử dụng cảng cá: a) Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng mức thu cho 1 lần vào, ra như sau: - Có công suất dưới 20 CV: 10.000 đồng/lần. - Có công suất từ 20 CV đến 50 CV: 20.000 đồng/lần. - Có công suất trên 50 CV đến 90 CV: 40.000 đồng/lần. - Có công suất trên 90 CV đến 200 CV: 60.000 đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu và cơ quan thu phí
- 1. Mức thu phí sử dụng cảng cá:
- a) Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng mức thu cho 1 lần vào, ra như sau:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định tại Quyết định số 3479/2000/QĐ-UB ngày 25/12/2000 của UBND tỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đơn vị thu phí thực hiện thu phí theo hướng dẫn và ấn chỉ của Cục Thuế tỉnh phát hành. 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm trích nộp ngân sách Nhà nước 10% và được để lại 90% trên tổng số tiền thu phí cho đơn vị. Việc sử dụng nguồn phí để lại cho đơn vị thu phí (90% trên tổng số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí
- 1. Đơn vị thu phí thực hiện thu phí theo hướng dẫn và ấn chỉ của Cục Thuế tỉnh phát hành.
- 2. Đơn vị thu phí có trách nhiệm trích nộp ngân sách Nhà nước 10% và được để lại 90% trên tổng số tiền thu phí cho đơn vị. Việc sử dụng nguồn phí để lại cho đơn vị thu phí (90% trên tổng số tiền th...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
Unmatched right-side sections