Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước: 1. Đổi tên mã Chương được ban hành tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hệ thống mục lục ngân sách nhà nước: a) Đổi tên mã Chương 045 “Viện Khoa học xã hội Việt Nam”, thành “Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tổ chức các đơn vị trực thuộc và cấp dưới thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 09 năm 2013. Riêng Khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực thực hiện từ năm ngân sách 2014; các quy định về hạch toán hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2014. 2. Trong quá t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường và việc thực hiện chế độ báo cáo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 09 năm 2013. Riêng Khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực thực hiện từ năm ngân sách 2014
  • các quy định về hạch toán hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2014.
Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường và việc thực hiện chế độ báo cáo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 09 năm 2013. Riêng Khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực thực hiện từ năm ngân sách 2014
  • các quy định về hạch toán hoạt động dân số và kế hoạch hoá gia đình trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2014.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường và việc thực hiện chế độ báo cáo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư số 55/2020/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về chế độ báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các cấp. 2. Công chức Quản lý thị trường và công chức làm việc tại cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường các Cấp (sau đây gọi là công chức). 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác báo cáo của lực lượng Quản lý thị trường.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo định kỳ của lực lượng Quản lý thị trường là loại báo cáo được cơ quan, đơn vị Quản lý thị trường thực hiện để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp về tình hình hoạt động của lực lượng Quản lý thị trường và những biến động đáng chú ý về thị t...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. Các loại báo cáo 1. Báo cáo định kỳ gồm: a) Báo cáo định kỳ trong nội bộ lực lượng Quản lý thị trường: Báo cáo tuần; báo cáo tháng, báo cáo Quý I; báo cáo 6 tháng đầu năm; báo cáo Quý III; báo cáo năm; b) Báo cáo định kỳ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của lực...
Điều 5. Điều 5. Nội dung báo cáo 1. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này được thực hiện theo các mẫu báo cáo từ Phụ lục I đến Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nội dung báo cáo định kỳ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo quy định của cơ quan ban hành chế độ báo cáo. Các...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo 1. Đối với báo cáo định kỳ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo và cơ quan nhận báo cáo bao gồm: a) Phòng Nghiệp vụ Quản lý thị trường thuộc Cục Nghiệp vụ Quản lý thị trường báo cáo Cục Nghiệp vụ quản lý thị trường; Đội Quản...