Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải Right: Ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải
Target excerpt

Ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2008/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành Giao th... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải”.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải”.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, các Vụ, Viện trực thuộc Bộ, Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành, Sở Giao thông vận tải, chủ đầu tư, Ban quản lý dự án trực thuộc Bộ GTVT và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng các Cục Quản lý chuyên ngành thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Ngh...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, được áp dụng thống nhất đối với tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải có nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước. Khuyến khích áp dụng Quy chế này đối với các dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tư vấn giám sát là hoạt động dịch vụ tư vấn, thực hiện các công việc quản lý, giám sát quá trình thi công xây dựng công trình theo hợp đồng với chủ đầu tư. 2. Tổ chức tư vấn giám sát là nhà thầu thực hiện việc tư vấn giám sát thi công xây dựng công t...
Điều 3. Điều 3. Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát Các tổ chức tham gia thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công các dự án xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải, phải thông qua lựa chọn theo hình thức đấu thầu hoặc chỉ định thầu theo các quy định hiện hành.
Chương 2. Chương 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA TƯ VẤN GIÁM SÁT
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của tổ chức tư vấn giám sát Tổ chức tư vấn giám sát có nhiệm vụ: bố trí nhân sự đủ điều kiện năng lực theo quy định và trang thiết bị, dụng cụ cần thiết cho công tác tư vấn giám sát: tổ chức các văn phòng tư vấn giám sát tại hiện trường phù hợp với quy mô, yêu cầu của từng dự án, công trình (đối với dự án xây dựng giao...