Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
08/2014/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
30/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 11, 12, 15, 25, 30, 32, 41, 43, 46 và một số vấn đề cần thiết khác của Luật Khoa học và công nghệ liên quan đến thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ; đánh giá độc lập tổ chức khoa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều 11, 12, 15, 25, 30, 32, 41, 43, 46 và một số vấn đề cần thiết khác của Luật Khoa học và công nghệ liên quan đến thành lập tổ chức khoa...
- đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập là tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ và do tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, thành lập v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Hội đồng quản lý Quỹ: Ban kiểm soát Quỹ, Cơ quan điều hành Quỹ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập là tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan có thẩm quyền quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ và do tổ c...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
- TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập khi đủ điều kiện sau đây: 1. Điều lệ tổ chức và hoạt động a) Tên tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt (nếu có), được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt, có thể kèm th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế xã hội. 3. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. 4. Đáp ứng yêu cầu thanh toán thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn
- Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận.
- Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
- Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập khi đủ điều kiện sau đây:
- 1. Điều lệ tổ chức và hoạt động
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay 1. Đối tượng a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh. b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay
- a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh.
- b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
- Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ khi đáp ứng đủ các điều ki...
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thành lập tổ chức khoa học và công nghệ thì có thẩm quyền chia, tách, giải thể, sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ do mình thành lập.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập bao gồm tờ trình về việc thành lập, đề án thành lập, dự thảo quyết định thành lập, dự thảo điều lệ tổ chức và hoạt động. 2. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập được lập...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. T ài trợ kinh phí 1. Đối tượng tài trợ Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên. 2. Điều kiện đăng ký tài trợ a) Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN phải có đủ năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. T ài trợ kinh phí
- 1. Đối tượng tài trợ
- Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập
- 1. Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập bao gồm tờ trình về việc thành lập, đề án thành lập, dự thảo quyết định thành lập, dự thảo điều lệ tổ chức và hoạt động.
- Hồ sơ đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập được lập thành 02 (hai) bộ và gửi về cơ quan có thẩm quyền thành lập quy định tại Khoản 1 Điều 12 Luật khoa học và công nghệ bằng đườn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập 1. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài bao gồm: a) Đơn đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định; b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí 1. Đối tượng hỗ trợ Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập. 2. Điều kiện đăng ký hỗ trợ a) Tổ chức và cá nhân đăng ký hỗ trợ một số hoạt động nhằm nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập
- 1. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cho phép thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho tổ chức khoa học và công nghệ do các cơ quan quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 12 của Luật khoa học và công nghệ và do tổ chức chính trị, tổ chức...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ 1. Đối tượng cấp kinh phí a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. b) Các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia được phân cấp giao cho tỉnh trực tiếp quản lý hoặc đồng quản lý. c) Nhiệm vụ KH&CN khác có liên quan. 2. Quy định cấp, thu hồi kinh phí, xử lý sai phạm Quy trình cấp, thu hồi kinh phí và xử lý sai phạm được thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ
- 1. Đối tượng cấp kinh phí
- a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cho tổ chức khoa học và công nghệ do các cơ quan quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 12 của...
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm: a) Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; b) Quyết định thành lập tổ chức khoa học và công nghệ; c) Lý lịch khoa học của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ; d) Điều lệ tổ chức và hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định. 2. Hình thức quyết toán a) Quyết toán kinh phí cấp thực hiện các nhiệm vụ KH&CN - Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Việc quyết toán kinh phí được thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết toán kinh phí
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định.
- 2. Hình thức quyết toán
- Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Đối với trường hợp thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, hồ sơ bao gồm: a) Đơn của tổ chức khoa học và công nghệ; b) Tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, bổ sung tương ứng; c) Giấy c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên) 1. Đối tượng - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định về hoạt động a) Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí hoạt động của Quỹ được hình thành từ: - Lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi và các khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên)
- - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Quy định về hoạt động
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Đối với trường hợp thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn của tổ chức khoa học và công nghệ;
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập, tổ chức khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. 2. Các tổ chức khoa học và công nghệ không thực hiện việc đăng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro 1. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, hỗ trợ, cấp kinh phí của Quỹ như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh,...sau khi sử dụng tiền bồi thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro
- Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, h...
- 2. Hàng năm, Quỹ dự phòng rủi ro được bổ sung từ nguồn lãi cho vay, lãi tiền gửi, nguồn sự nghiệp khoa học hàng năm và các nguồn khác do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định.
- Điều 11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được thành lập, tổ chức khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị địn...
- Các tổ chức khoa học và công nghệ không thực hiện việc đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều này không được tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị đình chỉ hiệu lực đến 06 tháng trong các trường hợp sau đây: a) Quá 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán. 2. Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ
- 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán.
- Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổng hợp chung gửi Sở Tài chính b...
- Điều 12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ bị đình chỉ hiệu lực đến 06 tháng trong các trường hợp sau đây:
- a) Quá 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ không triển khai hoạt động;
Left
Điều 13.
Điều 13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một tổ chức khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển vốn dư Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chuyển vốn dư
- Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).
- Điều 13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ
- Một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một tổ chức khoa học và công nghệ khác (sau đây gọi là tổ chức khoa học...
- 2. Thủ tục sáp nhập
Left
Điều 14.
Điều 14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể được chia thành một số tổ chức khoa học và công nghệ. Tổ chức khoa học và công nghệ bị chia chấm dứt hoạt động và xóa tên trong sổ đăng ký sau khi tổ chức khoa học và công nghệ mới được thành lập và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động. 2. Thủ tục chia...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra tài chính Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kiểm tra tài chính
- Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-B...
- Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính theo quy định hiện hành.
- Điều 14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ
- Tổ chức khoa học và công nghệ có thể được chia thành một số tổ chức khoa học và công nghệ.
- Tổ chức khoa học và công nghệ bị chia chấm dứt hoạt động và xóa tên trong sổ đăng ký sau khi tổ chức khoa học và công nghệ mới được thành lập và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ hiện có (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị tách) để thành lập một hoặc một số tổ chức khoa học và công nghệ mới (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ được tác...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. Trường hợp các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ.
- Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm ph...
- Trường hợp các cơ chế, chính sách, văn bản được dẫn chiếu và có liên quan trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo chế độ, chính sách, văn bản mới ban hành.
- 1. Tổ chức khoa học và công nghệ có thể tách bằng cách chuyển một phần tài sản của tổ chức khoa học và công nghệ hiện có (sau đây gọi là tổ chức khoa học và công nghệ bị tách) để thành lập một hoặc...
- chuyển một phần quyền và nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ bị tách sang tổ chức khoa học và công nghệ được tách mà không chấm dứt tồn tại của tổ chức khoa học và công nghệ bị tách.
- 2. Thủ tục tách tổ chức khoa học và công nghệ
- Left: Điều 15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 16.
Điều 16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ 1. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là việc chấm dứt hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Việc giải thể tổ chức khoa học và công nghệ được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây...
- Điều 16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
- 1. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là việc chấm dứt hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Việc giải thể tổ chức khoa học và công nghệ được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- a) Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ mà không có quyết định gia hạn;
Left
Điều 17.
Điều 17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học Việc sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục đại học. Đối với trường hợp chia, tách còn phải phải theo các quy định tại Điều 6 Nghị định nà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ
- 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ.
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công khai, dân chủ...
- Điều 17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học
- Việc sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của pháp luật về giáo dục đại học.
- Đối với trường hợp chia, tách còn phải phải theo các quy định tại Điều 6 Nghị định này về trình tự, thủ tục thẩm định khi thành lập tổ chức khoa học và công nghệ mới.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài phải có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có dự án thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài; b)...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp: a) Vốn điều lệ của Quỹ được cấp một lần từ ngân sách nhà nước dành cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh nhằm thực hiện các hoạt động tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ
- Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp:
- Điều 18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
- a) Có dự án thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài;
- b) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước;
- Left: 1. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài phải có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau: Right: b) Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm cấp thông qua Quỹ cho các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được phân cấp quản lý cho tỉnh, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ 1. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của tổ chức khoa học và công nghệ và thực hiện bảo vệ các lợi ích đó. 2. Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của tổ chức khoa học và công nghệ, thực hiện toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước 1. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh a) Lĩnh vực hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. b) Việc thành lập văn phòng đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Luật khoa học và công nghệ. Văn phòng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài 1. Văn phòng đại diện, chi nhánh có các quyền sau đây: a) Được Nhà nước Việt Nam bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài có đơn đề nghị kèm theo các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tính đến thời điểm đề nghị thành lập chi nhánh đã có thời gian hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Việc độc lập đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân tự thực hiện hoặc thực hiện theo hợp đồng với tổ chức, cá nhân khác. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện độc lập việc đánh giá, xếp hạng tổ chức khoa học và công nghệ phải tuân theo các quy định tại Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong phạm vi cả nước; có vai trò quan tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với sự phát triển của ngành, lĩnh vực; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện bao gồm: 1. Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở; 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để mọi tổ chức, cá nhân đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Ý tưởng khoa học được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ các cấp. 2. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt a) Có quy mô lớn phục vụ trực tiếp quốc phòng an ninh, có tác động mạnh đến năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm quốc gia; b) Yêu cầu sử dụng kinh phí ngoài dự toán ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp là nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 30 Luật khoa học và công nghệ. 2. Người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nội dung được giao tư vấn. Ý kiến của các thành viên Hội đồng và kiến nghị của Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Tổ chức tư vấn độc lập là tổ chức khoa học và công nghệ có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. 2. Chuyên gia tư vấn độc lập là người có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn cần tư vấn. Các chuyên gia tư vấn độc lập nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình. 3. Giữ bí mật các thông tin nhận được trong qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khoẻ con người thì phải được cơ quan quản lý nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức khoa học và công nghệ, nhà khoa học liên kết với doanh nghiệp và tổ chức khác để xác định, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ yêu cầu đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
- GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, THẨM ĐỊNH CƠ SỞ KHOA HỌC, THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Left
Điều 39.
Điều 39. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc giao toàn bộ quyền sở hữu kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện theo thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu nhà nước và tổ chức chủ trì hoặc khi đáp ứng một trong các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, doanh nghiệp khoa học và công nghệ có nhu cầu được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước có các quyền sau: a) Thực hiện quyền sở hữu, quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Lợi nhuận sau thuế thu được từ việc sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước phải lập hạng mục chi cho ứng dụng, nghiên cứu và phát triển phục vụ xây dựng căn cứ khoa học trong giai đoạn chuẩn bị đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thẩm quyền thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Chương trình phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ và dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư phải được thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế xã hội 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định; b) Hồ sơ dự án đầu tư, chương trình phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 46.
Điều 46. Các biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ 1. Nhà nước thực hiện các biện pháp sau đây để phát triển thị trường khoa học và công nghệ: a) Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sáng tạo công nghệ, đẩy mạnh chuyển giao công nghệ, nhập khẩu, khai thác công nghệ tiên tiến, công nghệ cao từ nước ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thành lập tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ 1. Các loại hình tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ bao gồm: a) Cơ sở ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; b) Trung tâm, sàn giao dịch công nghệ, chợ công nghệ - thiết bị; c) Tổ chức dịch vụ đánh giá, định giá, giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01 tháng 01 năm 2014 thì tiếp tục thực hiện theo các quy định của Luật khoa học và công nghệ 2000, Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2014. 2. Nghị định số 81/2002/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ; Nghị định số 201/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.