Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
24/2013/TT-NHNN
Right document
Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
108/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
- Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là Nợ) và cam k ế t ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Nợ phải được phân loại quy định tại Thông tư này gồm: a) Cho vay đầu tư phát triển, cho vay xuất khẩu trừ các khoản sau: (i) Nợ cho vay từ nguồn vốn ODA; (ii) Các khoản n...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đăng ký đặc cách 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ sâu, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đăng ký đặc cách 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ sâu, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực v...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là Nợ) và cam k ế t ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- 2. Nợ phải được phân loại quy định tại Thông tư này gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là t ổ n th ấ t có khả năng xảy ra đ ố i với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/N...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là t ổ n th ấ t có khả năng xảy ra đ ố i với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không thực hiện hoặc không có...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để: 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp. 2. Thực hiện phân lo...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo chính phủ.
- Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để:
- 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay. 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Được xây dựng trên cơ sở thông tin, số liệu khách hàng đã thu thập được; b) Được sử d...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay
- 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay.
- 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện cho Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) và Bộ Tài chính cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời điểm phân loại nợ và cam kết ngoại bảng 1. Ít nhất mỗi quý một l ầ n, tr ong 15 ngày đầu tiên của tháng đầu tiên của mỗi quý, Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến th ờ i điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý trước theo quy định tại Thông tư này. Riêng đối với quý cuối cùng của kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ M ục 1 PHÂN LOẠI NỢ VÀ CAM KẾT NGOẠI BẢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc phân loại 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Toàn bộ số dư nợ và giá trị các cam kết ngoại bảng của một khách hàng phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất mà một khoản nợ hoặc cam kết ngoại b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay) theo 05 nhóm như sau: a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm: (i) Nợ tr ong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn. (ii) Nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có một bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đư ơ ng) tại trụ sở chính để qu ả n lý việc thực hiện việc phân loại nợ, cam kết ngoại bảng trong toàn hệ thống. 2. Trách nhiệm của bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo Ngân h à ng Ph á t t riể n Việt Nam b áo cáo k ế t quả phân l oạ i nợ và cam kết ngoại bảng trích lập dự phòng và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo quy định v ề báo cáo th ố ng kê áp dụng đối với các t ổ chức tín dụng, chi nhánh ng â n hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước ban hành; báo cáo Bộ Tài chính , B ố K ế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Kiểm tr a, thanh tr a việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay. 3. Xử lý vi phạm của Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vụ Dự báo, thống kê Vụ Dự báo, thống kê căn cứ quy định tại Thông tư này xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy định về báo cáo thống kê việc phân loại nợ và cam k ế t ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm Ngân hàng Phát triển Việt Nam và cá nhân có liên quan vi phạm các quy định tại Thông tư này, ngoài việc phải thực hiện phân loại nợ và cam k ế t ngoại bảng đối với nợ theo đúng quy định tại Thông tư này, theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tr a, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng Quản lý, Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.