Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các đơn vị hạch toán phụ thuộc được Nhà nước cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức miễn tiền thuê đất 1. Mức miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được xác định bằng 60% tiền thuê đất phải nộp một năm của toàn bộ diện tích đất thuê áp dụng đối với đơn vị được Nhà nước cho thuê đất (bao gồm cả các đơn vị đang quản lý, sử dụng cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức miễn tiền sử dụng đất 1. Mức miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị được giao đất được xác định bằng 60% tiền sử dụng đất phải nộp của thời hạn được giao đất đối với toàn bộ diện tích đất mà đơn vị được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. 2. Trường hợp đơn vị được miễn tiền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền thuê đất 1. Hồ sơ miễn tiền thuê đất gồm: a) Đơn đề nghị miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất, lý do miễn, mức miễn tiền thuê đất và thời hạn miễn tiền thuê đất (bản chính). b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất 1. Hồ sơ miễn tiền sử dụng đất gồm: a) Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính). b) Tờ khai nộp tiền sử dụng đất theo quy định (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và hết hiệu lực vào ngày 31 tháng 12 năm 2018. a) Miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định tại Thông tư này được thực hiện trong thời gian 05 năm nộp tiền thuê đất kể từ ngày 01 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Điều 5. Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...