Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 83

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các đơn vị hạch toán phụ thuộc được Nhà nước cho thuê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
  • các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
  • các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn việc miễn tiền thuê đất, miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức miễn tiền thuê đất 1. Mức miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được xác định bằng 60% tiền thuê đất phải nộp một năm của toàn bộ diện tích đất thuê áp dụng đối với đơn vị được Nhà nước cho thuê đất (bao gồm cả các đơn vị đang quản lý, sử dụng cơ sở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nộp thuế bao gồm: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; c) Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế; d) Tổ chức, cá nhân khấu trừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người nộp thuế bao gồm:
  • a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí hoặc các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức miễn tiền thuê đất
  • 1. Mức miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được xác định bằng 60% tiền thuê đất phải nộp một năm của toàn bộ diện tích...
  • 2. Trình tự ưu đãi tiền thuê đất của đơn vị thuê đất:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức miễn tiền sử dụng đất 1. Mức miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị được giao đất được xác định bằng 60% tiền sử dụng đất phải nộp của thời hạn được giao đất đối với toàn bộ diện tích đất mà đơn vị được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất. 2. Trường hợp đơn vị được miễn tiền s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm 1. Khai thuế, tính thuế; 2. Ấn định thuế; 3. Nộp thuế; 4. ủy nhiệm thu thuế; 5. Trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 6. Thủ tục miễn thuế, giảm thuế; xoá nợ tiền thuế, tiền phạt; 7. Thủ tục hoàn thuế, bù trừ thuế; 8. Kiểm tra thuế, thanh tra thuế, quản lý rủi ro về t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
  • 1. Khai thuế, tính thuế;
  • 2. Ấn định thuế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức miễn tiền sử dụng đất
  • Mức miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của đơn vị được giao đất được xác định bằng 60% tiền sử dụng đất phải nộp của thời hạn được giao đất đối với toàn bộ diện t...
  • Trường hợp đơn vị được miễn tiền sử dụng đất với mức miễn quy định tại khoản 1 Điều này so với mức ưu đãi (miễn, giảm) tiền sử dụng đất quy định của pháp luật thu tiền sử dụng đất có khác nhau thì...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền thuê đất 1. Hồ sơ miễn tiền thuê đất gồm: a) Đơn đề nghị miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất, lý do miễn, mức miễn tiền thuê đất và thời hạn miễn tiền thuê đất (bản chính). b) Tờ khai tiền thuê đất theo quy đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
  • 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền thuê đất
  • 1. Hồ sơ miễn tiền thuê đất gồm:
  • a) Đơn đề nghị miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê đất, lý do miễn, mức miễn tiền thuê đất và thời hạn miễn tiền thuê đất (...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất 1. Hồ sơ miễn tiền sử dụng đất gồm: a) Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính). b) Tờ khai nộp tiền sử dụng đất theo quy định (b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến cơ quan thuế. Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
  • Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến...
  • Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp thuế nộp 01 bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền miễn tiền sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ miễn tiền sử dụng đất gồm:
  • a) Đơn đề nghị miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính, ghi rõ: diện tích đất được giao, thời hạn giao đất, lý do miễn và mức miễn tiền sử dụng đất (bản chính).
Rewritten clauses
  • Left: d) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chụp có đóng dấu xác nhận của đơn vị trực tiếp được giao đất). Right: đồng thời gửi kèm theo bản chụp hợp đồng có xác nhận của người nộp thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và hết hiệu lực vào ngày 31 tháng 12 năm 2018. a) Miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định tại Thông tư này được thực hiện trong thời gian 05 năm nộp tiền thuê đất kể từ ngày 01 thá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế 1. Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách. Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp. 2. ủy quyền trong giao dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế trực tiếp ký hoặc giao cho cấp phó của mình ký thay trên các văn bản, hồ sơ giao dịch với cơ quan thuế thuộc các lĩnh vực được phân công phụ trách.
  • Việc giao ký thay phải được quy định bằng văn bản và lưu tại doanh nghiệp.
  • 2. ủy quyền trong giao dịch với cơ quan thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và hết hiệu lực vào ngày 31 tháng 12 năm 2018.
  • a) Miễn tiền thuê đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định tại Thông tư này được thực hiện trong thời gian 05 năm nộp tiền thuê đất kể từ ngày...
  • b) Miễn tiền sử dụng đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với trường hợp được Nhà nước giao đất có thu t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế 1. Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế. 2. Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng d...
Điều 8. Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế 1. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày” thì tính liên tục theo ngày dương lịch, kể cả ngày nghỉ theo quy định. 2. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày làm việc” thì tính theo ngày làm việc của cơ quan hành chính nhà nước trừ ngày nghỉ theo quy định. 3. Trường hợp...
Điều 9. Điều 9. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế Đối với người nộp thuế đã được cấp đăng ký thuế nhưng chưa thông báo thông tin về các tài khoản của người nộp thuế đã mở tại các ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng với cơ quan thuế trước thời điểm Nghị định 83/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì phải thông báo bổ sung tại Tờ khai điề...
Chương II Chương II KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ
Điều 10. Điều 10. Quy định chung về khai thuế, tính thuế 1. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế a) Người nộp thuế phải tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước, trừ trường hợp cơ quan thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại Điều 37, Điều 38 của Luật Quản lý thuế. b) Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ cá...
Điều 11. Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan thuế a) Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp. b) Trường hợp người nộp thuế có đơn vị trực thuộc kinh doanh ở địa phương cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cùng nơi người nộp thuế c...
Điều 12. Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Trách nhiệm nộp hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp cho cơ quan thuế a) Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp. b) Trường hợp người nộp thuế có đơn vị trực thuộc hạch toán độc lập thì đơn vị trực thuộc nộp hồ sơ khai thuế thu nhập doanh n...