Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo
02/2014/TTLT-BKHĐT-BTC
Right document
Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
10/2009/TTLT-BKH-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo). 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các nguồn vốn và kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ đối với Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo từ: vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi. 2. Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, tỉnh, phù hợp với Chươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển và chế độ báo cáo 1. Thời gian xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được tiến hành đồng thời với thời gian lập dự toán ngân sá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi. 2. Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, phù hợp với Chương trìn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Xây dựng, tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển và chế độ báo cáo
- 1. Thời gian xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được tiến hành đồng thời v...
- được báo cáo và giao thành một mục riêng theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 của Thông tư này.
- Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép
- Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, phù hợp với Chương trình hỗ trợ giảm n...
- Trong quá trình thực hiện lồng ghép các nguồn vốn phải đảm bảo nguyên tắc không làm thay đổi mục tiêu, tổng mức vốn đầu tư phát triển, tổng mức kinh phí sự nghiệp được giao.
- được báo cáo và giao thành một mục riêng theo quy định tại Khoản 6, Điều 3 của Thông tư này.
- Hàng năm, căn cứ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển, các mục tiêu và nhiệm vụ ưu tiên của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững, Ủy ban nhân dân huyện tổn...
- 3. Quyết, định giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm
- Left: Điều 4. Xây dựng, tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển và chế độ báo cáo Right: 3. Việc lồng ghép các nguồn vốn được thực hiện từ khâu lập, phân bổ, giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá kết quả.
- Left: 1. Thời gian xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được tiến hành đồng thời v... Right: Nguồn vốn ngân sách Nhà nước (vốn đầu tư phát triển và vốn sự nghiệp) thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững cấp huyện được bố trí trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phá...
- Left: Căn cứ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển cho các huyện nghèo Right: a) Đối với các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi hiện hành được bố trí trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của địa phương theo quy định.
Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi. 2. Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, x...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, khoản D, mục II, Phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP; Điều 2, Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/04/2011 và Quyết định số 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, gồm: Các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn ODA, vốn tín dụng Nhà nước, vốn đóng góp của doanh nghiệp, dân cư và các nguồn tà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp
- 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển
- 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, gồm:
- Các nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn ODA, vốn tín dụng Nhà nước, vốn đóng góp của doanh nghiệp, dân cư và các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp
- 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển
- 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, gồm: Các nguồn vốn từ ngân sách n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp 1.1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương: a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung cân đối ngân sách địa phương. b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (vốn đầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, khoản D, mục II, Phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP). Căn cứ danh mục công trình, định mức, tiêu chuẩn xác định nhu cầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn
- 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp
- 1.1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương:
- 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây
- a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, khoản D, mục II, Phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP).
- Căn cứ danh mục công trình, định mức, tiêu chuẩn xác định nhu cầu đầu tư phát triển, địa phương sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển trong cân đối ngân sách hàng năm, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn t...
- 1.1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương:
- a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung cân đối ngân sách địa phương.
- b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (vốn đầu tư và kinh phí sự nghiệp) thông qua các chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh...
- Left: Điều 6. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn Right: Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp
- Left: 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp Right: 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển
Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, kho...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương 1. Trên cơ sở Đề án Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được phê duyệt, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh có huyện nghèo chỉ đạo các Sở, Ban, ngành trực thuộc hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện nghèo xây dựng nhu cầu kinh phí sự nghiệp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngay 30 tháng 10 năm 2009 Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 nă...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề phát sinh, khó khăn hoặc vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngay 30 tháng 10 năm 2009 Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ...
- 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề phát sinh, khó khăn hoặc vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù h...
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngay 30 tháng 10 năm 2009 Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ...
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề phát sinh, khó khăn hoặc vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đ...
Unmatched right-side sections