Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo

Open section

Tiêu đề

Quyết định 1489/QĐ-UBND năm 2011 về quy chế quản lý kinh doanh dự án kinh doanh bất động sản thuộc dự án khác kèm theo dự án BT xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - vành đai ngoài của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phát triển GS Sài Gòn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 1489/QĐ-UBND năm 2011 về quy chế quản lý kinh doanh dự án kinh doanh bất động sản thuộc dự án khác kèm theo dự án BT xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất
  • vành đai ngoài của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phát triển GS Sài Gòn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo). 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Về Quy chế quản lý kinh doanh các dự án kinh doanh bất động sản thuộc Dự án khác, quy định tại khoản 7 Điều 2 Giấy chứng nhận Đầu tư số 410043000036 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 14 tháng 12 năm 2007, Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn thực hiện hoạt động kinh doanh bất động sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy chế quản lý kinh doanh các dự án kinh doanh bất động sản thuộc Dự án khác, quy định tại khoản 7 Điều 2 Giấy chứng nhận Đầu tư số 410043000036 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư c...
  • Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn thực hiện hoạt động kinh doanh bất động sản tại các Dự án khác quy định tại các khoản 32.1, 32.2, 32.3, 32.4 và 32.5 Điều 32 của Hợp đồn...
  • a) Dự án Cụm chung cư cao tầng phường Thảo Điền, quận 2, diện tích 17.208 m2:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo thông tư liên tịch này (sau đây gọi tắt là huyện nghèo).
  • 2. Các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và hỗ trợ khác trên địa bàn các huyện nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các nguồn vốn và kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ đối với Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo từ: vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghĩa vụ của Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn thực hiện các nghĩa vụ theo Hợp đồng BT ngày 05 tháng 12 năm 2007 và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật có liên quan. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các sở - ngành thành phố, Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghĩa vụ của Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn
  • Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn thực hiện các nghĩa vụ theo Hợp đồng BT ngày 05 tháng 12 năm 2007 và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Các nguồn vốn và kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ đối với Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo từ:
  • vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, vốn tín dụng Nhà nước, vốn hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi. 2. Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, tỉnh, phù hợp với Chươn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty TNHH một thành viên Phát triển GS Sài Gòn, các tổ chức và cá n...
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép
  • 1. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi.
  • Việc thực hiện lồng ghép các nguồn vốn được thể hiện cụ thể, xác định thứ tự ưu tiên trong dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của huyện, tỉnh, phù hợp với Chương trình hỗ trợ...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, tổng hợp, quyết định giao dự toán ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển và chế độ báo cáo 1. Thời gian xây dựng, tổng hợp dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được tiến hành đồng thời với thời gian lập dự toán ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ vốn đầu tư phát triển 1.1. Ưu tiên đầu tư cho các đối tượng sau đây a) Các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội (theo điểm 2, khoản D, mục II, Phần II, Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP; Điều 2, Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/04/2011 và Quyết định số 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các nguồn vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp, lồng ghép các nguồn vốn 1. Các nguồn vốn đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp 1.1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương: a) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung cân đối ngân sách địa phương. b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (vốn đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương 1. Trên cơ sở Đề án Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo được phê duyệt, hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh có huyện nghèo chỉ đạo các Sở, Ban, ngành trực thuộc hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện nghèo xây dựng nhu cầu kinh phí sự nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngay 30 tháng 10 năm 2009 Quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững trên địa bàn các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.