Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Phí chợ; 2. Phí qua đò; 3. Phí qua phà (đối với phà thuộc địa phương quản lý); 4. Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước; 5. Phí qua cầu (đối với cầu thuộc địa phương quản lý); 6. Phí vệ sinh; 7. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1. Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện); 2. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; 3. Lệ phí địa chính; 4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; 5. Lệ phí cấp b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Về mức thu 1. Về nguyên tắc xác định mức thu Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Nghị định số 57/2002/NĐ-CP); khoản 4 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại T...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; b) Phụ lục II. Lĩnh vực thương mại, đầu tư; c) Phụ lục III. Lĩnh vực giao thông vận tải; d) Phụ lục IV. Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; đ) Phụ lục V. Lĩnh vực giáo...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Về mức thu
  • 1. Về nguyên tắc xác định mức thu
  • Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Ng...
Added / right-side focus
  • Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí
  • 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo
  • a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về mức thu
  • 1. Về nguyên tắc xác định mức thu
  • Bảo đảm nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí quy định tại Điều 8 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí (sau đây gọi là Ng...
Target excerpt

Điều 1. Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; b) Phụ lục II. Lĩnh vực thương mại, đầu tư; c) Phụ lục...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí 1. Về nguyên tắc Bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Việc quyết định thu phí, lệ phí; phạm vi, đối tượng điều chỉnh của từng phí, lệ phí (bao gồm cả đối tượng không thu, đối tượng được miễn, giảm phí, lệ phí) nêu tại Thông tư này do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phù hợp với điều kiện của từng địa phương. Đối với cơ quan, đơn vị được phép thu phí,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/02/2014. 2. Thông tư này thay thế các văn bản sau: a) Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Thông tư số 106/2010/TT-BTC ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Điều 2. Điều 2. Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn các trường hợp miễn giảm và việc thu,...
Điều 3. Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật; đồng thời, bãi bỏ các Nghị quyết sau đây : - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 thán...
phần trăm (%) phần trăm (%) Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 12 II LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) (đồng/giấy) - Tổ chức 100.000 - Hộ gia...