Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý đất đai trực thuộc Bộ Tài Nguyên và Môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Tổng cục Quản lý đất đai là cơ quan trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về đất đai trong phạm vi cả nước; thực hiện các dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: a) Dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội; dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ; dự thảo thông tư, thông tư liên tịch về đất đai; b) Chiến lược, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Chính sách và Pháp chế. 2. Vụ Hợp tác quốc tế và Khoa học, Công nghệ. 3. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 4. Vụ Tổ chức cán bộ. 5. Văn phòng Tổng cục (có đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh). 6. Cục Đăng ký đất đai. 7. Cục Quy hoạch đất đai. 8. Cục Kinh tế và Phát triển quỹ đất. 9. Cục Kiểm soát quản lý và Sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo 1. Tổng cục Quản lý đất đai có Tổng cục trưởng và không quá 03 Phó Tổng cục trưởng. 2. Tổng cục trưởng và các Phó Tổng cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo quy định của pháp luật. 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai quy định chức năng, nhiệm vụ, quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014 và thay thế Quyết định số 134/2008/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Quản lý đất đai trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; Quyết định số 25/2011/...

Open section

Điều 5

Điều 5: Mọi hoạt động của cửa hàng hoặc kho hàng miễn thuế đều phải chịu sự giám sát, quản lý của hải quan cửa hàng miễn thuế theo quy định hiện hành. II. THỦ TỤC HẢI QUAN

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014 và thay thế Quyết định số 134/2008/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
  • Quyết định số 25/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điểm của các Khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 2 Quyết định số 134/2008/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 20...
Added / right-side focus
  • Điều 5: Mọi hoạt động của cửa hàng hoặc kho hàng miễn thuế đều phải chịu sự giám sát, quản lý của hải quan cửa hàng miễn thuế theo quy định hiện hành.
  • II. THỦ TỤC HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014 và thay thế Quyết định số 134/2008/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
  • Quyết định số 25/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điểm của các Khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 2 Quyết định số 134/2008/QĐ-TTg ngày 02 tháng 10 năm 20...
Target excerpt

Điều 5: Mọi hoạt động của cửa hàng hoặc kho hàng miễn thuế đều phải chịu sự giám sát, quản lý của hải quan cửa hàng miễn thuế theo quy định hiện hành. II. THỦ TỤC HẢI QUAN

Only in the right document

Tiêu đề Về một số quy định trong công tác giám sát, quản lý về hải quan đối với các cửa hàng kinh doanh miễn thuế
Điều 1 Điều 1: Những quy định nêu trong quyết định này được áp dụng đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (sau đây gọi là cửa hàng miễn thuế) tại một số thành phố và các cửa khẩu: cảng biển, sân bay quốc tế, đường bộ, đường sắt. Hàng hoá đưa vào, đưa ra khỏi cửa hàng hoặc kho hàng miễn thuế được quy định: 1- Hàng hoá trước khi đưa và...
Điều 2 Điều 2: Nhân viên bán hàng tại các quầy hàng của cửa hàng miễn thuế chỉ được bán trực tiếp cho các hành khách xuất cảnh hoặc nhập cảnh đúng với hình dán trong hộ chiếu. Không được phép bán hàng cho những người khác mua hộ hoặc mượn hộ chiếu để mua hàng. Điểu 3: Hành khách nhập cảnh sau khi làm xong thủ tục hải quan đã ra khỏi khu vực q...
Điều 4 Điều 4: Những mặt hàng đơn chiếc có trị giá vượt tiêu chuẩn quy định miễn thuế đều phải thu đủ các loại thuế về phần vượt trị giá trước khi đưa hàng vào cửa hàng hoặc trước khi nhập vào kho hàng miễn thuế. Những mặt hàng đơn chiếc đã thu đủ thuế phần vượt tiêu chuẩn miễn thuế theo quy định, nay tháo rời để bán lẻ không được hoàn thuế....
Điều 6 Điều 6: Bộ hồ sơ chủ các cửa hàng miễn thuế phải nộp và xuất trình cho hải quan cửa hàng miễn thuế để làm thủ tục trước khi đưa hàng vào cửa hàng hoặc nhập hàng vào kho hàng miễn thuế được quy định như sau: 1- Nếu cửa hàng tiếp nhận một lần gồm cả lô hàng theo hợp đồng thương mại, giấy phép, bản kê chi tiết... đã làm thủ tục hải quan t...
Điều 7 Điều 7: Kiểm tra, giám sát hàng hoá khi đưa vào cửa hàng hoặc nhập kho hàng miễn thuế: 1- Hàng hoá trước khi đưa vào các quầy hàng của cửa hàng để bán phải dán tem, phải có mã số theo quy định của Bộ tài chính và phải phù hợp với bộ hồ sơ mà hải quan đã kiểm tra, đối chiếu, xác nhận chi tiết về tên và loại hàng, số trọng lượng, chất lư...
Điều 8 Điều 8: Hải quan cửa hàng miễn thuế và các nhân viên được giao nhiệm vụ bán hàng tại các quầy hàng miễn thuế hoặc làm việc tại các kho hàng miễn thuế phải quy định thời gian cùng có mặt để làm việc. Quá trình hoạt động hàng ngày của các quầy hàng và kho hàng miễn thuế kể từ khi bắt đầu hoạt động đến khi thôi hoạt động phải chịu sự giám...
Điều 9 Điều 9: Các loại chứng từ, sổ sách kế toàn, tem dán, mã số... phải sử dụng đúng mẫu do Bộ Tài chính quy định. Khi bán hàng, hoá đơn phải ghi đầy đủ theo các cột mục, ghi chính xác số hộ chiếu, ký hiệu chuyến phương tiện vận tải xuất, nhập cảnh và ngày tháng năm xuất, nhập cảnh của khách mua hàng, cuối ngày lập báo cáo kết quả cụ thể về...