Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. 3. Nguồn kinh phí củ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ theo quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi của Quỹ bảo trì đường bộ 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên. 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ. 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông). 4. Chi quản lý công trình đường bộ do các tổ c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • 1. Chi bảo dưỡng thường xuyên.
  • 2. Chi sửa chữa định kỳ (gồm: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa) đường bộ.
  • 3. Chi sửa chữa đột xuất (khắc phục hậu quả thiên tai, lụt bão hoặc các nguyên nhân bất thường khác để đảm bảo giao thông và an toàn giao thông).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nội dung chi của Quỹ bảo trì đường bộ Right: Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lập, phân chia và giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương 1. Đối với phí thu từ xe ô tô: a) Hàng năm căn cứ vào Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành; đơn vị được gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.
  • Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập, phân chia và giao kế hoạch thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện giao thông cơ giới đường bộ cho Quỹ trung ương và Quỹ địa phương
  • 1. Đối với phí thu từ xe ô tô:
  • a) Hàng năm căn cứ vào Thông tư hướng dẫn chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện do Bộ Tài chính ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ trung ương 1. Lập kế hoạch chi a) Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ; định mức kinh tế kỹ thuật; nội dung chi quy định tại Điều 2 của Thông tư này; đơn giá, định mức chi được cấp có thẩm quyền quy định; chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các Khu quản lý đường bộ, Sở Giao thô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ. 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ. 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Đối với quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ.
  • 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
  • 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, giao kế hoạch chi đối với Quỹ trung ương
  • 1. Lập kế hoạch chi
  • a) Hàng năm, căn cứ vào tình trạng công trình đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: nội dung chi quy định tại Điều 2 của Thông tư này Right: 4. Nội dung quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, giao kế hoạch chi của Quỹ địa phương Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ và quy định tại Điều 4 của Thông tư này, Sở Giao thông vận tải, thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định việc lập, giao kế hoạch chi của Quỹ địa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ. 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ.
  • 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ
  • a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, giao kế hoạch chi của Quỹ địa phương
  • Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ và quy định tại Điều 4 của Thông tư này, Sở Giao thông vận tải, thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tạm ứng, thanh toán kinh phí 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước cho Quỹ: a) Đối với phần bổ sung từ ngân sách trung ương cho Quỹ trung ương Hàng quý, căn cứ tiến độ thu phí sử dụng đường bộ, nhu cầu chi thực hiện công tác bảo trì, quản lý công trình đường bộ, Hội đồng quản lý Quỹ có văn bả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ. 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ.
  • 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
  • a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tạm ứng, thanh toán kinh phí
  • 1. Quy định về tạm ứng, thanh toán kinh phí bổ sung từ ngân sách nhà nước cho Quỹ:
  • a) Đối với phần bổ sung từ ngân sách trung ương cho Quỹ trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyết toán thu, chi của Quỹ 1. Lập, xét duyệt báo cáo quyết toán thu, chi của Quỹ trung ương. a) Quyết toán thu: Các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ lập quyết toán thu gửi Hội đồng quản lý Quỹ trung ương (đối với đơn vị được giao tổ chức thu phí từ xe ô tô) và các khoản thu khác theo quy định hiện hành. b) Quyết toán chi: Các đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị. 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 30 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị.
  • 1. Đường tỉnh
  • a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyết toán thu, chi của Quỹ
  • 1. Lập, xét duyệt báo cáo quyết toán thu, chi của Quỹ trung ương.
  • a) Quyết toán thu: Các đơn vị thu phí sử dụng đường bộ lập quyết toán thu gửi Hội đồng quản lý Quỹ trung ương (đối với đơn vị được giao tổ chức thu phí từ xe ô tô) và các khoản thu khác theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm tra Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả; Bộ Giao thông vận tải, Cơ quan Giao thông vận tải địa phương, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ. Trong quá trìn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ.
  • 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác kiểm tra
  • Để đảm bảo việc sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ đúng mục đích, có hiệu quả
  • Bộ Giao thông vận tải, Cơ quan Giao thông vận tải địa phương, Hội đồng quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp thực hiện kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình quản lý, sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT-BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Dự toán chi ngân sách nhà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ. Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ.
  • Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT-BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản...
  • 2. Dự toán chi ngân sách nhà nước cho công tác quản lý, bảo trì đường bộ đã được cấp có thẩm quyền giao năm 2012

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng. b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 1...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu...
Chương II Chương II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Chương III Chương III QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 10. Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ....
Điều 11. Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình bảo trì, khai khác công trình đường bộ. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 10 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013.