Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
293/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
61/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
- và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết 123/2008/NQ-/HĐND ngày 14/7/2008 của HĐND tỉnh khóa XII, quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: I. Sửa đổi Mục I. Phần B. Điều 1: Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND, phiên họp Thường trực HĐND và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết 123/2008/NQ-/HĐND ngày 14/7/2008 của HĐND tỉnh khóa XII, quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp t...
- I. Sửa đổi Mục I. Phần B. Điều 1: Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND, phiên họp Thường trực HĐND và các Ban HĐND tỉnh
- 1. Chế độ đối với Đại biểu dự kỳ họp HĐND tỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết kèm theo).
- Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIII, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 7 tháng 12 năm 2012./. Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIII, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 7 tháng 12 năm 2012./.
- - Ủy ban TV Quốc hội;
Unmatched right-side sections