Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật người khuyết tật
26/2012/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật người khuyết tật
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật người khuyết tật
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật; hồ sơ, thủ tục và trình tự để công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi; xác định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội và mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên: 1. Mức chuẩn trợ cấp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật là 180.000 đồng (theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 13/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp xã hội và mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên:
- 1. Mức chuẩn trợ cấp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật là 180.000 đồng (theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị đị...
- Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội nhân với hệ số theo quy định tại các Điều 16...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật
- hồ sơ, thủ tục và trình tự để công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật 1. Tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại cơ sở sản xuất, kinh doanh (sau đây được gọi tắt là CS SXKD) được tính bằng tổng số lao động là người khuyết tật bình quân trong năm chia cho tổng số lao động bình quân trong năm của cơ sở sản xuất, kinh doanh nhân với 100. Tỷ l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ, thủ tục đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, hỗ trợ mai táng phí cho người khuyết tật thực hiện theo các quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP và các Điều 6, 8 Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Xác định tỷ lệ lao động là người khuyết tật
- Tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại cơ sở sản xuất, kinh doanh (sau đây được gọi tắt là CS SXKD) được tính bằng tổng số lao động là người khuyết tật bình quân trong năm chia cho t...
- Tỷ lệ % lao động là người khuyết tật được sử dụng tại CS SXKD:
- Left: 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng một số chính sách ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP. Right: Hồ sơ, thủ tục đề nghị trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, hỗ trợ mai táng phí cho người khuyết tật thực hiện theo các quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23 Nghị định số 28/2012/NĐ-...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và trình tự công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi 1. Hồ sơ đề nghị công nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao giấy phép hoạt động của cơ sở; c) Danh sách lao động là...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm. 1. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và hỗ trợ mai táng phí cho người khuyết tật sống tại hộ gia đình, người khuyết tật có đủ điều kiện được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại hộ gia đình được bố trí trong dự toán chi đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm.
- Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và hỗ trợ mai táng phí cho người khuyết tật sống tại hộ gia đình, người khuyết tật có đủ điều kiện được nuôi dưỡng tạ...
- 2. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng và hỗ trợ sinh hoạt phí, mai táng phí cho đối tượng người khuyết tật được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh được bố trí trong dự toán chi đả...
- Điều 3. Hồ sơ, thủ tục và trình tự công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi
- 1. Hồ sơ đề nghị công nhận bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định trợ cấp xã hội hàng tháng cho người khuyết tật sống tại gia đình, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương áp dụng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật theo quy định hiện hành. Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A, 25 tuổi bị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện.
- 1. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Trung tâm Bảo...
- Điều 4. Xác định trợ cấp xã hội hàng tháng cho người khuyết tật sống tại gia đình, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
- 1. Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương áp dụng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật theo quy định hiện hành.
- Ông Nguyễn Văn A, 25 tuổi bị khuyết tật đặc biệt nặng, cư trú tại tỉnh B có mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng là 180.000 đồng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày đối với người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội được cấp: a) Chăn, màn sử dụng định kỳ 5 năm/lần; b) Hàng năm, mỗi người được cấp hai chiếc chiếu, hai bộ quần mùa hè, một b...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các nội dung về mức trợ cấp, hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật, người tâm thần tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các nội dung về mức trợ cấp, hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật, người tâm thần tại Quyết định số 3...
- Điều 5. Hỗ trợ mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày đối với người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội được cấp:
- a) Chăn, màn sử dụng định kỳ 5 năm/lần;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã 1. Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm: a) Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân) là Chủ tịch Hội đồng; b) Công chức phụ trách công tác Lao động - Thương binh và Xã hội; c) Trạm trưởng trạm y tế; d) Người đứng đầu hoặ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Điều 6. Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội cấp xã
- 1. Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành lập. Thành phần Hội đồng bao gồm:
- b) Công chức phụ trách công tác Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Left: a) Chủ tịch (hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân) là Chủ tịch Hội đồng; Right: Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thẩm quyền đưa người khuyết tật đặc biệt nặng đang nuôi dưỡng và chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội về sống tại gia đình 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng đang sống trong cơ sở bảo trợ xã hội được đưa về sống tại gia đình khi thỏa mãn các điều kiện sau đây: a) Người khuyết tật tự nguyện đề nghị được sống ở cộng đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm quản lý theo dõi thực hiện chế độ, báo cáo đối tượng người khuyết tật theo quy định hiện hành đối với đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu sau: a) Tờ khai thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2012 2. Những quy định có liên quan đến người khuyết tật và người tâm thần tại Thông tư số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.