Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý biên chế công chức, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
66/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ.
104/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý biên chế công chức, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ...
- Ban hành Quy định về quản lý biên chế công chức, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý biên chế công chức, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện: a) Điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP của Chính phủ đối với các đối tượng làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định này. b) Điều chỉnh quỹ phụ cấp cho những ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện:
- a) Điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP của Chính phủ đối với các đối tượng làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định quản lý biên chế công chức, quản lý vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính cấp tỉnh, cấp huyện".
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP 1. Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ xã đã nghỉ việc để xác định nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, số 73/2013/NĐ-CP là số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP
- Tổng số cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ xã đã nghỉ việc để xác định nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, số 73/2013/NĐ-CP là số thực có mặt tại thời điểm báo cáo (số có mặt t...
- Đối với số cán bộ, công chức, viên chức, không vượt quá tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (hoặc phê duyệt) năm 2013.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, 73/2013/NĐ-CP 1. Nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP trong năm 2013 của các Bộ, cơ quan Trung ương: a) Đối với các cơ quan hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể: - Sử dụng nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2013 đã được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP, 73/2013/NĐ-CP
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 66/2013/NĐ-CP trong năm 2013 của các Bộ, cơ quan Trung ương:
- a) Đối với các cơ quan hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections