Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
65/2006/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
- Left: Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên Right: và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là: 1.500.000 đồng/lần thẩm định (bao gồm cả cấp mới và cấp lại). Trích 50% số tiền phí thẩm định nộp vào ngân sách tỉnh, 50% để lại chi cho công t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
- Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là: 1.500.000 đồng/lần thẩm định (bao gồm cả cấp mới và cấp lại).
- Trích 50% số tiền phí thẩm định nộp vào ngân sách tỉnh, 50% để lại chi cho công tác thẩm định của đơn vị cấp giấy phép thẩm định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí: 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, tỷ lệ để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) . 2. Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí:
- 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, tỷ lệ để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) .
- Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2006./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm áp dụng và quy định chuyển tiếp 1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. Thay thế Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND, ngày 10/7/2019...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời điểm áp dụng và quy định chuyển tiếp
- 1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. Thay thế Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các lo...
- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND, ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi tỷ lệ phân chia tiền phí thu được đối với “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” ban hành kèm theo Ngh...
- Điều 3. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2006./.
Unmatched right-side sections