Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hướng dẫn cụ thể thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2010, định hướng năm 2015;
79/QĐ-UBND
Right document
Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
78/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hướng dẫn cụ thể thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2010, định hướng năm 2015;
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
- Về việc hướng dẫn cụ thể thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2010, định hướng...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành hướng dẫn cụ thể thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số: 78/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số: 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; cụ thể như sau: I. Phạm vi, đối tượng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ (theo Điều 2 Nghị định số 161/2017/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư và quản lý thực hiện dự án nhóm C quy mô nhỏ (theo Điều 2 Nghị định số 161/2017/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ) thuộc c...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Điều 1 . Ban hành hướng dẫn cụ thể thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số: 78/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách thực hiện Chương trì...
- cụ thể như sau:
- I. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, chính sách đất đai
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Mục hỗ trợ tiền mua giống cây, con, dụng cụ sản xuất, phân bón trong Quyết định này, giao cho UBND cấp huyện chỉ đạo chính quyền, các đoàn thể cơ sở ở điểm bố trí sắp xếp ổn định dân cư và các hộ di chuyển tới, căn cứ vào tình hình thực tế xây dựng phương án và quy định cụ thể để tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu người dân triển khai ngay được phương án canh tác phù hợp để tổ chức sản xuất, sớm ổn định đời sống.
Mục hỗ trợ tiền mua giống cây, con, dụng cụ sản xuất, phân bón trong Quyết định này, giao cho UBND cấp huyện chỉ đạo chính quyền, các đoàn thể cơ sở ở điểm bố trí sắp xếp ổn định dân cư và các hộ di chuyển tới, căn cứ vào tình hình thực tế xây dựng phương án và quy định cụ thể để tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu người dân triển khai nga...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số: 27/2004/QĐ-UB ngày 02/7/2004 của UBND tỉnh Điện Biên. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để nghiên cứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung công việc hỗ trợ 1. Công tác chuẩn bị đầu tư a) Khảo sát xây dựng: Bao gồm khảo sát địa hình; địa chất; thủy văn. b) Lập hồ sơ xây dựng công trình: Bao gồm Báo cáo thuyết minh dự án; thiết kế bản vẽ thi công (bao gồm áp dụng, vận dụng hồ sơ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đã được cấp có thẩm quyền ban hành và thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung công việc hỗ trợ
- 1. Công tác chuẩn bị đầu tư
- a) Khảo sát xây dựng: Bao gồm khảo sát địa hình; địa chất; thủy văn.
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số: 27/2004/QĐ-UB ngày 02/7/2004 của UBND tỉnh Điện Biên.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính để nghiê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định mức chi phí 1. Bằng 70% giá trị dự toán theo khối lượng thực tế và đơn giá hiện hành của tỉnh đối với Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. 2. Bằng 35% theo định mức công bố hiện hành của Bộ Xây dựng đối với Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, nhưng tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng. 3. Bằng 40% theo định mức công b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định mức chi phí
- 1. Bằng 70% giá trị dự toán theo khối lượng thực tế và đơn giá hiện hành của tỉnh đối với Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Bằng 35% theo định mức công bố hiện hành của Bộ Xây dựng đối với Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, nhưng tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố và Thủ trưởng...
Unmatched right-side sections