Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
62/2013/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn Right: Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 201...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 – 2020).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và đượ... Right: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long A...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 .
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cánh đồng lớn là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn, có quy mô ruộng đất lớn, với mục đích tạo ra sản lượng nông sản hàng hóa tập trung, chất lượng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cánh đồng lớn là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trê...
- Các hình thức hợp tác, liên kết quy định trong Quyết định này bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà máy chế biến, kho chứa, nhà ở cho công nhân, nhà công vụ phục vụ cho dự án cánh đồng lớn. b) Ưu tiên tham gia thực hiện các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan. 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ cho các dự án, phương án cánh đồng lớn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Không được hỗ trợ trùng lắp trên cùng đối tượng, diện tích, nội dung được quy định chỉ hưởng một lần đối với chính sách có liên quan.
- 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
- Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà máy chế biến, kho chứa, nhà ở cho công nhân, nhà công vụ phục vụ ch...
- b) Ưu tiên tham gia thực hiện các hợp đồng xuất khẩu nông sản hoặc chương trình tạm trữ nông sản của Chính phủ.
- Left: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dựng cơ sở sấy, chế biến, kho chứa phục vụ cho dự án cánh đồng lớn. b) Ưu tiên tham gia thực hiện các hợp đồng xuất khẩu nông sản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn (Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg). 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 4 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTgngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nôn...
- a) Về chính sách ưu đãi: Doanh nghiệp được hưởngtheo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 4, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg
- Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
- a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dựng cơ sở sấy, chế biến, kho chứa phục vụ cho dự án cánh đồng lớn.
- b) Ưu tiên tham gia thực hiện các hợp đồng xuất khẩu nông sản hoặc chương trình tạm trữ nông sản của Chính phủ.
- Left: 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. Right: 2.Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
- Left: đ) Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí tổ chức tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng; bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên,... Right: - Hỗ trợ 50% kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên (nếu có).
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn. b) Được hỗ trợ một lần tối đa 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trả lên để gieo trồ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ: a) Về chính sách ưu đãi: Tổ chức đại diện của nông dân được hưởng theo quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1, Điều 5, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg. b) Về mức hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
- 1.Điều kiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg.
- a) Về chính sách ưu đãi:
- 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ.
- a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn.
- b) Được hỗ trợ một lần tối đa 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trả lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn.
- Left: Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân Right: 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ. a) Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, các cơ chế ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận. 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ a) Về chính sách ưu đãi: - Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ đối với nông dân
- Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ, xây dựng cánh đồng lớn đã ký và được UBND xã xác nhận.
- a) Về chính sách ưu đãi:
- Điều 7. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- a) Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
- b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, các cơ chế chính sách hiện hành, sử dụng ngân sách địa phương, nguồn hỗ trợ từ các chươ...
- Left: 1. Kinh phí hỗ trợ. Right: 1. Điều kiện hưởng hỗ trợ
- Left: 2. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ. Right: 2. Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm hợp đồng 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét hỗ trợ ở n...
Open sectionRight
Điều 8.Ngu
Điều 8.Nguồn kinh phí 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8.Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn Trung ương hỗ trợ cho địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
- 2. Ngân sách địa phương: Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế.
- Điều 8. Xử lý vi phạm hợp đồng
- 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét h...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Ban hành tiêu chí cánh đồng lớn; b) Hướng dẫn quy hoạch và tổ chức triển khai xây dựng các vùng sản xuất nông sản tập trung theo mô hình cánh đồng lớn; c) Kiểm tra, giám sát, tổng kết định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện Quyết định này. 2. Bộ Côn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp; kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về lập phương án hỗ trợ kinh phí
- Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện hộ nông dân lập phương án đề nghị hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ...
- kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng, hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật chung cho các thành viên
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Ban hành tiêu chí cánh đồng lớn;
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng. Các doanh nghiệp và nông dân, tổ chức đại diện của nông d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh long và chanh thuộc các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số chính sáchưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản của 4 loại cây trồng là lúa, rau các loại, thanh l...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng.
- Các doanh nghiệp và nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã ký kết hợp đồng theo quy định tại Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện th...
- Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Unmatched right-side sections