Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn Right: Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ của Nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và đượ... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cánh đồng lớn là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trên cùng địa bàn, có quy mô ruộng đất lớn, với mục đích tạo ra sản lượng nông sản hàng hóa tập trung, chất lượng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Thủ trưởng các sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Thủ trưởng các sở, Ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Cánh đồng lớn là cách thức tổ chức sản xuất trên cơ sở hợp tác, liên kết giữa người nông dân với doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản trê...
  • Hợp tác liên kết giữa nông dân, các tổ chức đại diện của nông dân, doanh nghiệp với nhau được thực hiện bằng các hợp đồng cung cấp dịch vụ đầu vào gắn với sản xuất, tiêu thụ và chế biến nông sản th...
Rewritten clauses
  • Left: Các hình thức hợp tác, liên kết quy định trong Quyết định này bao gồm: Right: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà máy chế biến, kho chứa, nhà ở cho công nhân, nhà công vụ phục vụ cho dự án cánh đồng lớn. b) Ưu tiên tham gia thực hiện các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Ngoài các chính sách ưu đãi, hỗ trợ được quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, Điều 5, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, các tổ chức đại diện của nông dân còn được hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ 30% trong năm đầu và 20% năm thứ 2 chi phí thực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân
  • Ngoài các chính sách ưu đãi, hỗ trợ được quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, Điều 5, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, các tổ chức đại diện của nông d...
  • 1. Hỗ trợ 30% trong năm đầu và 20% năm thứ 2 chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy để thực hiện dịch vụ bảo vệ chung cho các thành viên. Cơ sở để tính chi phí thực tế áp...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ.
  • a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà máy chế biến, kho chứa, nhà ở cho công nhân, nhà công vụ phục vụ ch...
Rewritten clauses
  • Left: d) Hỗ trợ tối đa 50% kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất nông sản theo hợp đồng, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, tổ chức lớp học. Right: Hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng, bao gồm chi phí về tài liệu, ăn, ở, đi lại, thuê hội trường, thù lao giảng viên theo mức hỗ trợ chi tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dựng cơ sở sấy, chế biến, kho chứa phục vụ cho dự án cánh đồng lớn. b) Ưu tiên tham gia thực hiện các hợp đồng xuất khẩu nông sản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đối với nông dân 1. Hỗ trợ 01 lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên theo định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nông nghiệp trình diễn đối với hoạt động khuyến nông địa phương tại Phụ biểu 01 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ 01 lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên theo định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất nông nghiệp trình diễn đối với hoạt...
  • 2. Trường hợp Chính phủ thực hiện chủ trương tạm giữ nông sản, được hỗ trợ 100% kinh phí lưu kho tại doanh nghiệp theo giá thuê kho trên địa bàn tại thời điểm tạm trữ trong thời gian tối đa là 3 th...
  • 3. Điều kiện hưởng hỗ trợ: Hộ nông dân cam kết thực hiện sản xuất và bán nông sản theo đúng hợp đồng đã ký và được UBND cấp xã xác nhận (theo Khoản 2, Điều 6, Quyết định 62/2013/QĐ-TTg).
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ.
  • a) Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi được nhà nước giao đất hoặc cho thuê để thực hiện xây dựng cơ sở sấy, chế biến, kho chứa phục vụ cho dự án cánh đồng lớn.
  • b) Ưu tiên tham gia thực hiện các hợp đồng xuất khẩu nông sản hoặc chương trình tạm trữ nông sản của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Right: Điều 5. Hỗ trợ đối với nông dân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ. a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn. b) Được hỗ trợ một lần tối đa 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trả lên để gieo trồ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi thanh lý hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản giữa các bên theo từng vụ sản xuất) cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Quy định này. 2. Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được UBND tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các Đề án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi thanh lý hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản giữa các bên theo từng vụ sản xuất) cho các đối tượng quy định tại Điều 2, Quy định này.
  • 2. Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được UBND tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các Đề án hoặc Phương án đã được phê duyệt.
  • 3. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân
  • 1. Nội dung ưu đãi, hỗ trợ.
  • a) Được tập huấn và hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện hưởng ưu đãi, hỗ trợ. Right: Điều 6. Nguyên tắc hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ. a) Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, các cơ chế ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách từ nguồn ngân sách trung ương hỗ hợ các chương trình dự án, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí để thực hiện các chính sách từ nguồn ngân sách trung ương hỗ hợ các chương trình dự án, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ.
  • a) Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm hợp đồng 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét hỗ trợ ở n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình hỗ trợ, lập dự toán, quyết toán kinh phí 1. Quy trình hỗ trợ a) Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân lập phương án hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng; hỗ trợ thuốc bảo vệ thực vật, công lao động, thuê máy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình hỗ trợ, lập dự toán, quyết toán kinh phí
  • 1. Quy trình hỗ trợ
  • a) Khi xây dựng dự án hoặc phương án cánh đồng lớn, doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân lập phương án hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý vi phạm hợp đồng
  • 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Doanh nghiệp, hộ nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Ban hành tiêu chí cánh đồng lớn; b) Hướng dẫn quy hoạch và tổ chức triển khai xây dựng các vùng sản xuất nông sản tập trung theo mô hình cánh đồng lớn; c) Kiểm tra, giám sát, tổng kết định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện Quyết định này. 2. Bộ Côn...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các huyện, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân. b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện xây dựng tiêu chí cánh đồng lớn, hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan
  • a) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các huyện, doanh nghiệp, các tổ chức đại diện của nông dân và nông dân.
  • b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện xây dựng tiêu chí cánh đồng lớn, hướng dẫn xây dựng phương án cánh đồng lớn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • a) Ban hành tiêu chí cánh đồng lớn;
  • b) Hướng dẫn quy hoạch và tổ chức triển khai xây dựng các vùng sản xuất nông sản tập trung theo mô hình cánh đồng lớn;
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, các hội nghề nghiệp hướng dẫn, tư vấn pháp lý cho nông dân, hợp tác xã quy trình, thủ tục ký kết hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc giải quyết các tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hi... Right: d) Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các cơ quan liên quan hướng dẫn, tư vấn pháp lý cho nông dân, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã quy trình, thủ tục ký kết hợp đồng, thanh lý hợp đồng...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng. Các doanh nghiệp và nông dân, tổ chức đại diện của nông d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể một số chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn theo quy hoạch và...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2013.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hóa thông qua hợp đồng.
  • Các doanh nghiệp và nông dân, tổ chức đại diện của nông dân đã ký kết hợp đồng theo quy định tại Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất, gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo nội dung quy định này.
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp Ngoài các chính sách ưu đãi, hỗ trợ được quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1, Điều 4, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ thì doanh nghiệp còn được hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ tối đa không quá 30% kinh phí quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống gia...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN