Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền
45/2013/QĐ-TTg
Right document
Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
52/2015/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
- Về việc ban hành Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại biên giới) gồm: a) Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân. b) Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới. c) Hoạt động mua bán, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại biên giới) gồm:
- a) Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế điều hành hoạt động tại các cửa khẩu biên giới đất liền.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới.
- 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Công Thương, Tài chính, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ có liên quan, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia). 2. Cửa khẩu, lối mở biên giới, khu vực cửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Vương quốc C...
- Bộ trưởng các Bộ:
- Ngoại giao, Quốc phòng, Công an, Công Thương, Tài chính, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ có liên quan, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch...
Unmatched right-side sections