Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
26/2014/NĐ-CP
Right document
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
08/2017/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
- Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng; thanh tra viên ngân hàng, cộng tác viên thanh tra ngân hàng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
- thanh tra viên ngân hàng, cộng tác viên thanh tra ngân hàng
- trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra và đối tượng giám sát 1. Đối tượng thanh tra của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (sau đây gọi chung là đối tượng thanh tra ngân hàng): a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước); b) Đối tượng thanh tra ngân hàng được quy định tại...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng. 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh). 3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giám sát tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng.
- 2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh).
- 3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 1. Đối tượng thanh tra của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng (sau đây gọi chung là đối tượng thanh tra ngân hàng):
- a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước);
- b) Đối tượng thanh tra ngân hàng được quy định tại Điều 52 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, bao gồm cả ngân hàng chính sách và công ty con của tổ chức tín dụng;
- Left: Điều 2. Đối tượng thanh tra và đối tượng giám sát Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát ngân hàng là hoạt động của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Giám sát ngân hàng là hoạt động của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trong việc thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm...
- Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
- Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng 1. Bảo đảm tập trung, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện nhiệm vụ từ Trung ương đến địa phương. 2. Tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không trùng lắp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng 1. Giám sát ngân hàng phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của đối tượng giám sát ngân hàng. 2. Kết hợp giám sát tuân thủ với giám sát rủi ro. 3. Kết hợp giám sát an toàn vi mô với gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám sát ngân hàng phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của đối tượng giám sát...
- 2. Kết hợp giám sát tuân thủ với giám sát rủi ro.
- 3. Kết hợp giám sát an toàn vi mô với giám sát an toàn vĩ mô.
- 2. Tuân theo pháp luật
- bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời
- không trùng lắp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra
- Left: Điều 4. Nguyên tắc thanh tra ngân hàng, giám sát ngân hàng Right: Điều 4. Nguyên tắc giám sát ngân hàng
- Left: 4. Giám sát ngân hàng được tiến hành thường xuyên, liên tục. Right: 4. Giám sát ngân hàng phải được thực hiện thường xuyên, liên tục đối với toàn bộ hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng phải thuê công ty kiểm toán độc lập kiểm toán một, một số hoặc tất cả các nội dung về tổ chức, hoạt động, tài chính khi xét thấy cần thiết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng 1. Nội dung giám sát ngân hàng: a) Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng theo yêu cầu giám sát; b) Xem xét, theo dõi tình hình chấp hành quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và các quy định khác của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung giám sát ngân hàng:
- a) Thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng theo yêu cầu giám sát;
- b) Xem xét, theo dõi tình hình chấp hành quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và các quy định khác của pháp luật có liên quan
- Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng phải thuê công ty kiểm toán độc lập kiểm toán một, một số hoặc tất cả các nội dung v...
- a) Tổ chức tín dụng có nguy cơ bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt;
- b) Tổ chức tín dụng được xem xét để chấm dứt thời hạn kiểm soát đặc biệt;
- Left: Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra, giám sát ngân hàng Right: Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
- Left: e) Đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng thuộc diện yếu kém cần phải xử lý, cơ cấu lại; Right: 2. Trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng thực hiện như sau:
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
- TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA,
- Left: GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG Right: GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Hệ thống tổ chức của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng là cơ quan thanh tra nhà nước, được tổ chức thành hệ thống gồm: 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh tra, giám sát ngân hàng thuộc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra, đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1.Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra được quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luận thanh tra. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra, đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1.Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan ban hành kết luận thanh tra được quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luận thanh tra.
- 2. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quy định tại Mục 3 Chương II Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc thực hiện kết luậ...
- Điều 6. Hệ thống tổ chức của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng
- Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng là cơ quan thanh tra nhà nước, được tổ chức thành hệ thống gồm:
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là đơn vị tương đương Tổng cục, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổng hợp, xử lý và lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu 1. Tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo các nội dung sau: a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu về đối tượng giám sát ngân hàng, sau khi được thu thập từ các nguồn khác nhau, được kiểm tra, so sánh, đối chiếu và tổng hợp để sử dụng trong việc đánh giá, phân tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổng hợp, xử lý và lưu trữ tài liệu, thông tin, dữ liệu
- 1. Tổng hợp, xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu theo các nội dung sau:
- a) Tài liệu, thông tin, dữ liệu về đối tượng giám sát ngân hàng, sau khi được thu thập từ các nguồn khác nhau, được kiểm tra, so sánh, đối chiếu và tổng hợp để sử dụng trong việc đánh giá, phân tíc...
- Điều 7. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là đơn vị tương đương Tổng cục, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước đối với các...
- tiến hành thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành và giám sát ngân hàng trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng Chức danh của người đứng đầu của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra, giám sát trong phạm vi quản lý nhà n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung giám sát an toàn vi mô Căn cứ vào các tài liệu, thông tin, dữ liệu thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và đặc điểm hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô thực hiện một số hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung giám sát an toàn vi mô
- Căn cứ vào các tài liệu, thông tin, dữ liệu thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và đặc điểm hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng n...
- Theo dõi, đánh giá việc chấp hành các quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng, các quy định về chế độ báo cáo thống kê, các quy định khác của pháp luật về tiền tệ và ngâ...
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng
- Chức danh của người đứng đầu của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng là Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra, giám sát trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo...
- Left: 5. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc khi có dấu hiệu rủi ro đe dọa đến sự an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, yêu cầu Giám đốc Ngân hàng Nhà nước... Right: 2. Phân tích, đánh giá các rủi ro của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo một số hay toàn bộ các nội dung sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, giúp Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh quản lý nhà nước, tiến hành thanh tra hành chính, thanh tra, giám sát ngân hàng, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, ch...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Theo dõi, đôn đốc, xử lý việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân hàng 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng có trách nhiệm thường xuyên thu thập các thông tin, tình hình về tiến độ, kết quả, các khó khăn, vướng mắc liên quan đến việc thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Theo dõi, đôn đốc, xử lý việc thực hiện khuyến nghị, cảnh báo của đối tượng giám sát ngân hàng
- Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng có trách nhiệm thường xuyên thu thập các thông tin, tình hình về tiến độ, kết quả, các khó khăn, vướng mắc liên quan đến việc thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo...
- Qua theo dõi nếu phát hiện có sự chậm trễ trong quá trình thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng kịp thời trình Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởn...
- Điều 9. Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, giúp Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh quản lý nhà nước, tiến hành thanh tra hà...
- Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh và sự chỉ đạo, hướng dẫn của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng về c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh phê duyệt; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra, chương trình công tác thuộc trách nhiệm của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh. 2. Thanh tra việ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô 1. Căn cứ thông tin, tài liệu, dữ liệu được thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và các báo cáo giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô tiến hành theo dõi, đánh giá đối với nhóm và toàn bộ hệ thống các tổ chức tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung giám sát an toàn vĩ mô
- Căn cứ thông tin, tài liệu, dữ liệu được thu thập, tổng hợp, xử lý từ các nguồn quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này và các báo cáo giám sát an toàn vi mô, đơn vị thực hiện giám sát an to...
- a) Phân tích mức độ lành mạnh tài chính;
- 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm trình Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh phê duyệt
- xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra, chương trình công tác thuộc trách nhiệm của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh.
- 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh.
- Left: Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Right: 2. Nhóm các đối tượng giám sát ngân hàng được phân chia như sau:
- Left: 10. Thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Right: g) Phân tích, đánh giá các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, giám sát trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh; lãnh đạo Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luậ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng Tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng được thực hiện thông qua các hình thức sau: 1. Gửi văn bản yêu cầu giải trình. 2. Làm việc trực tiếp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hình thức tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng
- Tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng được thực hiện thông qua các hình thức sau:
- 1. Gửi văn bản yêu cầu giải trình.
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, giám sát trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
- lãnh đạo Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA VIÊN NGÂN HÀNG VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
- TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
- THANH TRA VIÊN NGÂN HÀNG VÀ
- CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÂN HÀNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra viên ngân hàng 1. Thanh tra viên ngân hàng là công chức thuộc Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng và các nhiệm vụ khác của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng. 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên ngân hàng thực hiện theo quy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Gửi văn bản yêu cầu giải trình 1. Trong trường hợp phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trình Chánh Thanh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Gửi văn bản yêu cầu giải trình
- Trong trường hợp phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạ...
- Căn cứ thời hạn giải trình được quy định tại văn bản yêu cầu giải trình, đối tượng giám sát ngân hàng có văn bản giải trình, bao gồm cả việc hiệu chỉnh, bổ sung (trong trường hợp tài liệu, thông ti...
- Điều 12. Thanh tra viên ngân hàng
- Thanh tra viên ngân hàng là công chức thuộc Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng và các nhiệm vụ khác của Thanh...
- 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên ngân hàng thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cộng tác viên thanh tra ngân hàng 1. Cộng tác viên thanh tra ngân hàng là người không thuộc biên chế của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng, được người có thẩm quyền trưng tập tham gia đoàn thanh tra. Việc trưng tập và sử dụng cộng tác viên thanh tra ngân hàng thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Người có thẩm quyền trưn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Làm việc trực tiếp 1. Trong trường hợp cần thiết, khi phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bảo an toàn hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng trình Chánh Than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Làm việc trực tiếp
- Trong trường hợp cần thiết, khi phát hiện tài liệu, thông tin, dữ liệu bị lỗi, sai hoặc không phù hợp hoặc những vấn đề có liên quan đến rủi ro và việc chấp hành các quy định pháp luật về đảm bả...
- 2. Trước khi tiếp xúc đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hình thức làm việc trực tiếp, đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng phải thông báo bằng văn bản tới đối tượng giám sát ngân hàng ít nhất t...
- Điều 13. Cộng tác viên thanh tra ngân hàng
- 1. Cộng tác viên thanh tra ngân hàng là người không thuộc biên chế của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng, được người có thẩm quyền trưng tập tham gia đoàn thanh tra.
- Việc trưng tập và sử dụng cộng tác viên thanh tra ngân hàng thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA, GIÁM SÁT NGÀNH NGÂN HÀNG
Left
MỤC 1
MỤC 1 HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THU THẬP, TỔNG HỢP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU, THÔNG TIN, DỮ LIỆU Điều 6 . Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng tiến hành thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng từ các nguồn dưới đây: 1. Báo cáo theo quy định pháp luật hiện hành về chế độ báo cáo thống kê v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU THẬP, TỔNG HỢP, XỬ LÝ VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU,
- THÔNG TIN, DỮ LIỆU
- Điều 6 . Thu thập tài liệu, thông tin, dữ liệu
- HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Left
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra hành chính Thanh tra hành chính được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát sau thanh tra Đơn vị được giao nhiệm vụ giám sát sau thanh tra thực hiện theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra của đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra căn cứ theo các quy định tại Chương III Nghị định 33/2015/NĐ-CP ngày 27/3/2015 của Chính phủ quy định về việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện giám sát sau thanh tra
- Đơn vị được giao nhiệm vụ giám sát sau thanh tra thực hiện theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra của đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra căn cứ theo các quy định tại Chươn...
- Điều 14. Thanh tra hành chính
- Thanh tra hành chính được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung và hình thức thanh tra ngân hàng 1. Nội dung thanh tra ngân hàng; a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, quy định khác của pháp luật có liên quan, việc thực hiện các quy định trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp; b) Xem xét, đánh giá mức độ rủi ro, năng lực quản trị rủi ro và tình hình tài...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng bao gồm: 1. Khuyến nghị, cảnh báo. 2. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. 3. Kiến nghị cấp có thẩm quyền các biện pháp xử lý giám sát ngân hàng khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng
- Các biện pháp xử lý trong giám sát ngân hàng bao gồm:
- 1. Khuyến nghị, cảnh báo.
- Điều 15. Nội dung và hình thức thanh tra ngân hàng
- 1. Nội dung thanh tra ngân hàng;
- a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, quy định khác của pháp luật có liên quan, việc thực hiện các quy định trong giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp;
Left
Điều 16.
Điều 16. Căn cứ ra quyết định thanh tra Căn cứ ra quyết định thanh tra được thực hiện theo quy định tại Điều 38 Luật Thanh tra, Điều 54 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng 1. Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh đối tượng giám sát ngân hàng, các tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng và phân tích, đánh giá của đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Khuyến nghị, cảnh báo đối với đối tượng giám sát ngân hàng
- Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh đối tượng giám sát ngân hàng, các tài liệu, thông tin, dữ liệu về tình hình hoạt động của đối tượng giám sát ngân hàng và phân tích, đánh giá củ...
- 2. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng thực hiện khuyến nghị, cảnh báo rủi ro tiềm ẩn đối với đối tượng giám sát ngân hàng dựa trên các căn cứ sau:
- Điều 16. Căn cứ ra quyết định thanh tra
- Căn cứ ra quyết định thanh tra được thực hiện theo quy định tại Điều 38 Luật Thanh tra, Điều 54 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm 1. Chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng căn cứ vào định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ và yêu cầu công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt kế hoạch thanh...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Tổ chức bảo mật các thông tin liên quan đến đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định của pháp luật. 2. Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Tổ chức bảo mật các thông tin liên quan đến đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định của pháp luật.
- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức có liên quan trong hoạt động giám sát an toàn vi mô nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn...
- Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm
- Chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng căn cứ vào định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ và yêu cầu công tác quản lý của N...
- Thông đốc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm.
- Left: Trường hợp cần điều chỉnh kế hoạch thanh tra hằng năm của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt điều c... Right: 3. Phối hợp, cung cấp thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng cho Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra và thanh tra lại 1. Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra. Khi xét thấy cần thiết, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Tổ chức bảo mật các thông tin liên quan đến đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định của pháp luật. 2. Chủ trì, phối hợp với Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ Ổn định tiền tệ, tài chính và các đơn vị khác thuộc N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Tổ chức bảo mật các thông tin liên quan đến đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định của pháp luật.
- Chủ trì, phối hợp với Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ Ổn định tiền tệ, tài chính và các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức...
- Điều 18. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra và thanh tra lại
- Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Chánh Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra.
- Khi xét thấy cần thiết, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (nơi chưa có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng) ra quyết định thanh tra và thành lập đoàn thanh tra.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài đến 70 ngày. Trường hợp cần kéo dài thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra trên 70 ngày, Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng báo cáo để Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng theo quy định tại Thông tư này và theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của các đơn vị khác có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng theo quy định tại Thông tư này và theo q...
- Điều 19. Thời hạn thanh tra
- Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài đến 70 ngày.
- Trường hợp cần kéo dài thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra trên 70 ngày, Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng báo cáo để Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo kết quả thanh tra và kết luận thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Chậm nhất là 25 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng đoàn thanh tra phải có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, trừ trường hợp nội dung kết luận thanh t...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của đối tượng giám sát ngân hàng 1. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định tại Mục 1, Mục 4, Mục 5, Mục 6 Chương II Thông tư này, Điều 57 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều 160 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Thực hiện việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm của đối tượng giám sát ngân hàng
- 1. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định tại Mục 1, Mục 4, Mục 5, Mục 6 Chương II Thông tư này, Điều 57 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều 160 Luật Các...
- 2. Thực hiện việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu theo quy định pháp luật.
- Điều 20. Báo cáo kết quả thanh tra và kết luận thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Chậm nhất là 25 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng đoàn thanh tra phải có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, trừ trường hợp nộ...
- Căn cứ báo cáo kết quả cuộc thanh tra đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, nội dung giải trình của đối tượng thanh tra ngân hàng (nếu có), chậm nhất 25 ngày kể từ ngày nhận đượ...
Left
Điều 21
Điều 21, Thanh tra về phòng, chống rửa tiền, bảo hiểm tiền gửi và thanh tra về các lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra về phòng, chống rửa tiền được thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền và pháp luật về thanh tra. 2. Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi được thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017. 2. Bãi bỏ Quyết định số 398/1999/QĐ-NHNN3 ngày 9 tháng 11 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế giám sát từ xa đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 398/1999/QĐ-NHNN3 ngày 9 tháng 11 năm 1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế giám sát từ xa đối với các tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam.
- Điều 21, Thanh tra về phòng, chống rửa tiền, bảo hiểm tiền gửi và thanh tra về các lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước
- 1. Thanh tra về phòng, chống rửa tiền được thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền và pháp luật về thanh tra.
- 2. Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi và pháp luật về thanh tra.
Left
Điều 22.
Điều 22. Gửi kết luận thanh tra và công khai kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký kết luận thanh tra, kết luận thanh tra phải được gửi như sau: a) Đối với cuộc thanh tra do Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tiến hành thì kết luận thanh tra phải gửi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Tổng Thanh tra Chính phủ, Chánh...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng...
- Điều 22. Gửi kết luận thanh tra và công khai kết luận thanh tra
- 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký kết luận thanh tra, kết luận thanh tra phải được gửi như sau:
- a) Đối với cuộc thanh tra do Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tiến hành thì kết luận thanh tra phải gửi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Tổng Thanh tra Chính phủ, Chánh Thanh tra, giám sát ngân h...
Left
MỤC 2
MỤC 2 HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT NGÂN HÀNG Right: GIÁM SÁT AN TOÀN VI MÔ
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung, hình thức giám sát ngân hàng 1. Nội dung giám sát ngân hàng: a) Thu thập, tổng hợp và xử lý các tài liệu, thông tin, dữ liệu của đối tượng giám sát ngân hàng theo yêu cầu giám sát; kết hợp giám sát an toàn toàn bộ hệ thống các tổ chức tín dụng với giám sát an toàn của từng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Phối hợp giữa thanh tra ngân hàng với giám sát ngân hàng 1. Kết quả giám sát ngân hàng là một trong những căn cứ xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm và xác định phạm vi, đối tượng, nội dung thanh tra ngân hàng. 2. Căn cứ kết quả giám sát ngân hàng, người có thẩm quyền có thể ra quyết định thanh tra đối tượng thanh tra ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các biện pháp xử lý giám sát ngân hàng Tùy theo mức độ an toàn, lành mạnh và vi phạm pháp luật của đối tượng giám sát ngân hàng, Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng áp dụng các biện pháp xử lý sau đây: 1. Kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc người được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ủy quyền áp dụng các biện pháp xử lý qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Căn cứ thực hiện giám sát ngân hàng 1. Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh đối tượng giám sát ngân hàng. 2. Điều lệ và các văn bản, chính sách nội bộ của đối tượng giám sát ngân hàng. 3. Báo cáo tài chính, báo cáo nghiệp vụ, báo cáo hoạt động định kỳ. 4. Báo cáo thống kê. 5. Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán. 6. Các thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền, nghĩa vụ của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng trong hoạt động giám sát ngân hàng 1. Yêu cầu người quản lý, người điều hành, nhân viên của đối tượng giám sát ngân hàng làm việc với Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng và cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ cho giám sát ngân hàng; xem xét, đánh giá các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng trong hoạt động giám sát ngân hàng 1. Thực hiện các quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng theo quy định tại Điều 57 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều 160 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Tiếp nhận, thực hiện các khuyến nghị, cảnh báo của Thanh tra, giám sát ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; CẤP PHÉP
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT AN TOÀN VĨ MÔ
- HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH,
- VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; CẤP PHÉP
Left
Điều 29.
Điều 29. Xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tham mưu, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc để Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình cấp có thẩm quyền ban hành chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức, hoạt động, an toàn hoạt động ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cấp phép 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tham mưu, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tham mưu, giúp Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (trong trường hợp Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phân cấp, ủy quyền) thực hiện: a) Cấp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 1. Quy định cụ thể về mối quan hệ giữa các cơ quan, đơn vị: a) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh; b) Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh; c) Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng với Ngân hàng Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi chưa có Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng: a) Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra, giám sát Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh; b) Phê duyệt kế hoạch thanh tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm phối hợp giữa Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng với các cơ quan, tổ chức liên quan trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Thực hiện phối hợp công tác theo quy định tại Điều 11 Luật Thanh tra. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng cung cấp các thông tin, tài liệu, kết quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng, đối tượng giám sát ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Thanh tra, Luật Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014 và thay thế Nghị định số 91/1999/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm thi hành 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections