Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1993
1706/QĐ-UB
Right document
Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
83/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1993
Open sectionRight
Tiêu đề
Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1993 Right: Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1993 thu đổi với các huyện, quận, thị xã là 1.000 đ/kg ( một ngàn đồng một kilôgam) - Riêng huyện Vĩnh Bảo, giá thóc thị trường khá hơn nên giá thóc thuế vụ này thu 950 đ/kg ( chín trăm năm mươi đồng một kilôgam ) - Các mức giá trên đây áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 1993 đến 31 tháng 12 nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Giá thu thuế nhà đất được tính là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng chung cho toàn thành phố trong năm 1994. 2. Giá thu thuế nông nghiệp vụ Chiêm Xuân năm 1994 là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng từ 01 tháng 1 năm 1994 đến 31 tháng 07 năm 1994 cho toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá thu thuế nhà đất được tính là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng chung cho toàn thành phố trong năm 1994.
- Giá thu thuế nông nghiệp vụ Chiêm Xuân năm 1994 là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng từ 01 tháng 1 năm 1994 đến 31 tháng 07 năm 1994 cho toàn thành phố.
- Riêng thu thuế nợ đọng năm 1993 trở về trước đã thu trong tháng 1 và 2 được thu theo quyết định số 1706-QĐ/UB ngày 19 tháng 10 năm 1993 và Quyết định số 1745-QĐ/UB ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Ủy...
- Điều 1. Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1993 thu đổi với các huyện, quận, thị xã là 1.000 đ/kg ( một ngàn đồng một kilôgam)
- - Riêng huyện Vĩnh Bảo, giá thóc thị trường khá hơn nên giá thóc thuế vụ này thu 950 đ/kg ( chín trăm năm mươi đồng một kilôgam )
- - Các mức giá trên đây áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 1993 đến 31 tháng 12 năm 1993 (theo niên đô ghi ngân sách Nhà nước)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ông Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn các Ủy ban Nhân dân quận, huyện, thị xã thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Giao cho ông Cục Trưởng Cục Thuế hướng dẫn Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giao cho Ông Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn các Ủy ban Nhân dân quận, huyện, thị xã thực hiện. Right: - Giao cho ông Cục Trưởng Cục Thuế hướng dẫn Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã thực hiện.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Ông, bà Chánh văn phòng Ủy Ban Nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Các Ông (bà) chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3 . Các Ông, bà Chánh văn phòng Ủy Ban Nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận, huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. Right: - Các Ông (bà) chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.