Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cấp dự báo phòng cháy, chữa cháy rừng
1745-QĐ/NN
Right document
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
14/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp dự báo phòng cháy, chữa cháy rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Ban hành quy định cấp dự báo phòng cháy, chữa cháy rừng
Left
Điều 2.
Điều 2. Bản Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Bản Quy đinh này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe: a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng; b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện theo quy định. 2. Riêng đối với các trường hợp sau: a) Phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe:
- a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng;
- Điều 2. Bản Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Bản Quy đinh này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan) căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian và lượt xe 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe. 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ. 3. Thời gian trông giữ xe ban đêm: Từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian và lượt xe
- 1. Một (01) lượt xe: là 01 lần xe vào và ra ở điểm trông giữ xe.
- 2. Thời gian trông giữ xe ban ngày: Từ 06 giờ đến 18 giờ.
- Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã phường, thị trấn, các cơ quan, đ...
Unmatched right-side sections