Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Gía thóc thuế nông nghiệp vụ mùa 1992

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 . Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1992 là: 850 đồng/kg (tám trăm năm mươi đồng một kilôgam). Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/1992 thay thế quyết định số 699 QĐ/TCTN ngày 9/6/1992 của UBND thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1992 là:
  • 850 đồng/kg (tám trăm năm mươi đồng một kilôgam).
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/1992 thay thế quyết định số 699 QĐ/TCTN ngày 9/6/1992 của UBND thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Giá thóc thuế nông nghiệp vụ mùa năm 1992 là:
  • 850 đồng/kg (tám trăm năm mươi đồng một kilôgam).
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/1992 thay thế quyết định số 699 QĐ/TCTN ngày 9/6/1992 của UBND thành phố.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Sở Tài chính và Cục thuế Hải Phòng hướng dẫn UBND và các chi cục thuế huyện, quận, thị xã hạch toán cụ thể giá thóc thuế vụ chiêm năm 1992 đã nộp ngân sách theo giá đã thu trước ngày 30/9/1992. Trường hợp giá thóc thị trường có biến động lớn UBND thành phố sẽ điều chỉnh lại giá thóc thuế theo luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà chánh văn phòng UBND thành phố, giám đốc Sở Tài chính, Cục thuế và UBND huyện, quận, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18/3/2017 và thay thế Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các đơn vị, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đức Quyền QUY ĐỊNH Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tinh Thanh Hóa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thấm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau (trừ công trình cấp đặc biệt, công trình thuộc ranh giới Khu kinh tế Nghi Sơn, khu công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp): a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn...