Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
83/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành quy định về phân loại đường, phố trong các đô thị tại thành phố Vĩnh Yên và thị xã Phúc Yên để áp dụng tính thuế nhà, đất từ năm 2008
17/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về phân loại đường, phố trong các đô thị tại thành phố Vĩnh Yên và thị xã Phúc Yên để áp dụng tính thuế nhà, đất từ năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về phân loại đường, phố trong các đô thị tại thành phố Vĩnh Yên và thị xã Phúc Yên để áp dụng tính thuế nhà, đất từ năm 2008
- Giá thóc thuế nông nghiệp và thuế nhà, đất qui thóc năm 1994
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Giá thu thuế nhà đất được tính là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng chung cho toàn thành phố trong năm 1994. 2. Giá thu thuế nông nghiệp vụ Chiêm Xuân năm 1994 là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng từ 01 tháng 1 năm 1994 đến 31 tháng 07 năm 1994 cho toàn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản: “Quy định về phân loại đường, phố Thành phố Vĩnh Yên và Thị xã Phúc Yên” làm căn cứ phân loại vị trí, xác định số lần và mức thuế để tính thuế nhà, đất trên địa bàn Thành phố Vĩnh Yên và Thị xã Phúc Yên- Áp dụng từ năm 2008 trở đi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản: “Quy định về phân loại đường, phố Thành phố Vĩnh Yên và Thị xã Phúc Yên” làm căn cứ phân loại vị trí, xác định số lần và mức thuế để tính thuế nhà, đấ...
- Áp dụng từ năm 2008 trở đi.
- 1. Giá thu thuế nhà đất được tính là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng chung cho toàn thành phố trong năm 1994.
- Giá thu thuế nông nghiệp vụ Chiêm Xuân năm 1994 là 1.100 đồng/1kg qui thóc (Một ngàn một trăm đồng một kilôgam), áp dụng từ 01 tháng 1 năm 1994 đến 31 tháng 07 năm 1994 cho toàn thành phố.
- Riêng thu thuế nợ đọng năm 1993 trở về trước đã thu trong tháng 1 và 2 được thu theo quyết định số 1706-QĐ/UB ngày 19 tháng 10 năm 1993 và Quyết định số 1745-QĐ/UB ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Ủy...
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao cho ông Cục Trưởng Cục Thuế hướng dẫn Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cục thuế tỉnh, UBND thành phố Vĩnh Yên, UBND thị xã Phúc Yên căn cứ vào bản Quy định về phân loại đường, phố tại Quyết định này để phân loại vị trí, có ranh giới cụ thể, xác định số lần chịu thuế và mức thuế sử dụng đất Nông nghiệp cho từng vị trí làm căn cứ tính thuế nhà, đất từ năm 2008 theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 83...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục thuế tỉnh, UBND thành phố Vĩnh Yên, UBND thị xã Phúc Yên căn cứ vào bản Quy định về phân loại đường, phố tại Quyết định này để phân loại vị trí, có ranh giới cụ thể, xác định số lần chịu thuế v...
- - Giao cho ông Cục Trưởng Cục Thuế hướng dẫn Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Các Ông (bà) chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày k ý . Các nội dung quy định tại Quyết định số 878/QĐ-UB ngày 07/3/1998 và các văn bản trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh ; Giám đốc các Sở : Tài chính, Kế hoạch đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên môi trường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày k ý . Các nội dung quy định tại Quyết định số 878/QĐ-UB ngày 07/3/1998 và các văn bản trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều...
- Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- - Các Ông (bà) chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, quận, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.