Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 63

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung thay thế Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản đã ban hành kèm theo Nghị định 232-CP ngày 06-06-1981
Removed / left-side focus
  • Thành lập Đoàn kiểm tra, chất lượng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn Thành phố Hải Phòng năm 1992
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992. Thành phần của Đoàn gồm có: 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn 2. Chủ nhiệm Ban Khoa học, kỹ thuật phó trưởng đoàn 3. Phó giám đốc các sở quản lý xây dựng chuyên ngành: Giao thông Công chính, Thủy lợi, Điện... thành viên 4. Trưởng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP ở các chương sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra chất lượng các công trình XDCB trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 1992.
  • Thành phần của Đoàn gồm có:
  • 1. Giám đốc Sở xây dựng trưởng đoàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản; 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp; 3. Kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đã và đang thi công 4. Kiểm tra vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản 232-CP đã sửa đổi, bổ sung các điều nói trên được ban hành kèm theo Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký đối với mọi thành phần kinh tế trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992.
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của Nhà nước và thủ tục xây dựng cơ bản;
  • 2. Kiểm tra việc thực hiện quy trình, quy phạm của Nhà nước trong khảo sát, Thiết kế và thi công xây lắp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng kiểm tra. Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992. Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng kết kinh nghiệm công tác quản lý xây dựng cơ bản những năm qua để xây dựng thành Bộ luật xây dựng cơ bản trình Hội đồng Bộ trưởng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Bộ trương Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan tổng hợp và các ngành, các địa phương theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành bản Điều lệ này và có kế hoạch chỉ đạo tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng kiểm tra.
  • Các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố không phân biệt vốn và chủ đầu tư, lực lượng thiết kế, thi công, xây dựng trong năm 1992 hoặc nghiệm thu bàn giao trong năm 1992.
  • Các đơn vị chủ đầu tư (bên A), khảo sát thiết kế, thi công xây lắp có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan cho Đoàn kiểm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992. - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp. - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG CƠ BẢN
  • (Ban hành kèm theo Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 385-HĐBT ngày 7 tháng 11 năm 1990 sửa đổi sổ xung Điều lệ quản lý xây dựng cơ bản số 232-CP ngày 6 tháng 6 năm 1981)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hoạt động của Đoàn kiểm tra chất lượng công trình xây dựng 1992.
  • - Kinh phí cho những hoạt động chung của Đoàn do Sở Xây dựng dự trù, Sở Tài chính cấp.
  • - Kinh phí giao cho các hoạt động thẩm tra, xác minh, kiểm định đánh giá chất lượng ở công trình nào do chủ công trình đó cung cấp theo văn bản xét duyệt của Sở Xây dựng và được tính vào chi phí qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư, thiết kế, thi công có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng; chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Vốn đầu tư xây dựng cơ bản là toàn bộ chi phí để đạt được mục đích đầu tư, bao gồm chi phí cho việc khảo sát, quy hoạch xây dựng, chuẩn bị đầu tư, chi phí về thiết kế và xây dựng
  • chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị và các chi phí khác ghi trong tổng dự toán.
Removed / left-side focus
  • Các ông Thủ trưởng các cơ quan Sở Xây dựng, Sở Giao thông công chính, Sở Thủy lợi, Sở Điện, Ban Khoa học kỹ thuật, Sở Tài chính, Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố và thủ trưởng các đơn vị c...

Only in the right document

Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6; Chương I (những quy định chung): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 1, 2, 3, 4, 5 và thay điều 6;
Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13; Chương II (chuẩn bị đầu tư): thay các điều 8, 10, 12 và sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 11, 13;
Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23; Chương III (chuẩn bị xây dựng): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24 và thay điều 23;
Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31; Chương IV (xây lắp): sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh các điều 25, 30, 32 và thay điều 31;
Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42; Chương V (quản lý vốn): thay toàn bộ điều 36 đến điều 42;
Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47); Chương VI (thưởng, phạt): thay bằng chương VI mới (xử lý vi phạm và thưởng phạt từ điều 43 đến điều 47);
Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50; Chương VII (Điều khoản thi hành): thay điều 48 và điều 50;
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG