Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá thóc thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1999
1975/1999/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá thóc thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1999
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giá thóc thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1999 Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1999 là 1.700 đồng/Kg ( Một ngàn bảy trăm đồng một kilôgam ) thi hành từ ngày 15/10/1999.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1999 là 1.700 đồng/Kg ( Một ngàn bảy trăm đồng một kilôgam ) thi hành từ ngày 15/10/1999.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế Nhà nước Thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện quyết đinh này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2. Cục Thuế Nhà nước Thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện quyết đinh này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- vật giá, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections