Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí đăng kí hộ tịch

Open section

Tiêu đề

Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí đăng kí hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện việc thu lệ phí đăng kí hộ tịch ở Hải Phòng đối với công dân Việt Nam như sau: Đăng ký khai sinh : 1.000đ/ trường hợp; Đăng ký kết hôn: 5.000đ/ trường hợp; Đăng ký giao nhận nuôi con nuôi: 3.000đ/ trường hợp; Thay đổi, cải chính hộ tịch: 10.000đ/ trường hợp. Lệ phí hộ tịch có nhân tố nước ngoài được quy định riêng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động: Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động:
  • Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thực hiện việc thu lệ phí đăng kí hộ tịch ở Hải Phòng đối với công dân Việt Nam như sau:
  • Đăng ký khai sinh : 1.000đ/ trường hợp;
  • Đăng ký kết hôn: 5.000đ/ trường hợp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lệ phí thu được, nộp vào ngân sách Nhà nước cấp xã, phường. thị trấn 60%; cấp quận, huyện, thị xã 20%; thành phố 20% dùng để chi phí cho việc quản lý đăng ký hộ tịch và chi trả lương cho hộ tịch viên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) là công dân nước ngoài vào làm việc tại các vị trí công việc quy định tại Điều 3 Nghị định này, theo một trong các hình thức sau đây: a) Thực hiện hợp đồng lao động; b) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp; c) Thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) là công dân nước ngoài vào làm việc tại các vị trí công việc quy định tại Điều 3 Nghị định này, theo...
  • a) Thực hiện hợp đồng lao động;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lệ phí thu được, nộp vào ngân sách Nhà nước cấp xã, phường. thị trấn 60%; cấp quận, huyện, thị xã 20%; thành phố 20% dùng để chi phí cho việc quản lý đăng ký hộ tịch và chi trả lương cho hộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Tư pháp kiểm tra hướng dẫn việc thu, chi và quản lý lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vị trí công việc của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Nhà quản lý là người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Giám đốc điều hành thuộc một trong các trường hợp sau đây:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Vị trí công việc của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • 1. Nhà quản lý là người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật.
  • 2. Giám đốc điều hành thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Tư pháp kiểm tra hướng dẫn việc thu, chi và quản lý lệ phí đăng ký hộ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các cấp căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho ngườ...
  • Trường hợp người lao động nước ngoài làm việc cho một người sử dụng lao động tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính có...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các cấp căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Hợp pháp hóa lãnh sự và chứng thực các giấy tờ 1. Các giấy tờ trong hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài nếu của nước ngoài phải hợp pháp hóa lãnh sự trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộ...
Điều 6. Điều 6. Quy định về giao dịch điện tử trong cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trực tuyến tại Cổng...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI VÀ GIA HẠN GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Mục 1 Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Điều 7. Điều 7. Người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 154 của Bộ luật Lao động. 2. Là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn có giá trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên của công ty trách nhiệm hữu hạn. 3. Là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thàn...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nố...
Điều 9. Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Trong thời hạn 60 ngày và không ít hơn 10 ngày tính đến ngày người lao động nước ngoài dự kiến làm việc, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính côn...