Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
1838/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
Left
Điều 2
Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections