Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998

Open section

Tiêu đề

Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thành phố Huế: + Đường phố loại 1, 2: Hệ số 1,55 + Đường phố loại 3: Hệ số 1,45 + Đường phố còn lại: Hệ số 1,3 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thị xã Hương T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất tại thành phố Huế:
  • + Đường phố loại 1, 2: Hệ số 1,55 + Đường phố loại 3: Hệ số 1,45
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế: Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn và đề nghị phương án Hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định. 2. Sở Tài chính: Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành, địa phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế:
  • Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn và đề nghị phương án Hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Tài chính tổng hợp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và được áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến hết ngày 31/12/2018, thay thế Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Hệ số điều chỉnh giá đất 2017 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2018 và được áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến hết ngày 31/12/2018, thay thế Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và c...