Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh giá thóc thuế nông nghiệp
1038-QĐ/TCTN
Right document
Về việc đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
1066/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh giá thóc thuế nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều chỉnh giá thóc thuế nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh giá thóc thuế nông nghiệp từ 1.100đ/ kg (theo Quyết định số 450 ngày 08 tháng 4 năm 1991 của Ủy ban Nhân dân thành phố) lên 1.250đ/ kg.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương và phụ cấp đối với công nhân, nhân viên, viên chức xây dựng công trình thủy điện Đồng Nai 4 như sau: 1/ Điểm 3, Mục II đã in: "3/ Chế độ ăn giữa ca, áp dụng mức ăn giữa ca 5.000 đồng/người/ngày. Việc tổ chức thực hiện bữa ăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đính chính Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 7 năm 2006 hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương và phụ cấp đối với công nhân, nhân viên, viên chức xây dựng công trình thủy điện Đồn...
- 1/ Điểm 3, Mục II đã in:
- "3/ Chế độ ăn giữa ca, áp dụng mức ăn giữa ca 5.000 đồng/người/ngày.
- Điều 1. Điều chỉnh giá thóc thuế nông nghiệp từ 1.100đ/ kg (theo Quyết định số 450 ngày 08 tháng 4 năm 1991 của Ủy ban Nhân dân thành phố) lên 1.250đ/ kg.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 1991. Khi giá thóc thị trường biến động trên, dưới 25% so với giá thuế này, Cục Thuế thành phố sẽ trình Ủy ban Nhân dân thành phố điều chỉnh lai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Khi giá thóc thị trường biến động trên, dưới 25% so với giá thuế này, Cục Thuế thành phố sẽ trình Ủy ban Nhân dân thành phố điều chỉnh lai.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 1991. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Cục Thuế, Sở Tài chính và Ủy ban Nhân dân huyện, thị xã căn cứ quyết định này thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.