Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giá thóc thuế nông nghiệp vụ chiêm xuân năm 1992

Open section

Tiêu đề

Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Phá...
Removed / left-side focus
  • Giá thóc thuế nông nghiệp vụ chiêm xuân năm 1992
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Giá thóc thuế nông nghiệp vụ chiêm xuân năm 1992 trên địa bàn thành phố là: 1.300 đ/kg Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06/5/1992 Khi giá thóc thị trường biến động trên,dư ới 25% so với giá thuế này,Cục thuế thành phố sẽ trình UBND thành phố điều chỉnh lại giá thóc thuế này.

Open section

Điều 1

Điều 1

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá thóc thuế nông nghiệp vụ chiêm xuân năm 1992 trên địa bàn thành phố là: 1.300 đ/kg
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06/5/1992
  • Khi giá thóc thị trường biến động trên,dư ới 25% so với giá thuế này,Cục thuế thành phố sẽ trình UBND thành phố điều chỉnh lại giá thóc thuế này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Các ông chánh văn phòng, UBND thành phố, Cục trưởng cục thuế, Giám đốc Sở tài chính và chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành. Cục thuế có nhiệm vụ hướng dẫn UBND các huyện và thị xã thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 2

Điều 2

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông chánh văn phòng, UBND thành phố, Cục trưởng cục thuế, Giám đốc Sở tài chính và chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.
  • Cục thuế có nhiệm vụ hướng dẫn UBND các huyện và thị xã thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Điều 9 Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Điều 11 Điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "Đối với đất trống lúa, thuế thu chủ yếu bằng thóc; riêng các vùng cao, vùng xa đường giao thông không có điều kiện vận chuyển sản phẩm để nộp thuế hoặc không có cơ quan thu mua, hoặc đối với những địa phương nông dân có yêu cầu và Nhà nước có thể dù...
Điều 11 Điều 11 (mới): thuế nông nghiệp thu bằng tiền. Giá thu thuế bằng tiền thay thóc và nông sản là thời giá trung bình của thóc và các nông sản tính thuế ở địa phương có phẩm chất tốt trong vụ thu thuế do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quyết định theo đề nghị của cơ quan thuế cùng cấp. Giá thu nợ thuế của cá...
Điều 3 Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.