Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân lọai đường phố nội thành, thị xã, thị trấn, ven đô thị để thu thuế nhà đất

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Removed / left-side focus
  • Phân lọai đường phố nội thành, thị xã, thị trấn, ven đô thị để thu thuế nhà đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân loại đường phố nội thành để thu thuế nhà đất có phụ lục kèm theo - Những lô đất ở, công trình. . .chịu thuế nhà đất thuộc huyện An Hải quản lý tiếp giáp với 3 quận Lê Chân, Ngô Quyền và Hồng Bàng vẫn tính thuế nhà đất theo đường phố nội thành. - Đường phố thuộc quận Kiến An do chưa được nâng cấp nên vẫn thu thuế nhà , đất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân loại đường phố nội thành để thu thuế nhà đất có phụ lục kèm theo
  • - Những lô đất ở, công trình. . .chịu thuế nhà đất thuộc huyện An Hải quản lý tiếp giáp với 3 quận Lê Chân, Ngô Quyền và Hồng Bàng vẫn tính thuế nhà đất theo đường phố nội thành.
  • - Đường phố thuộc quận Kiến An do chưa được nâng cấp nên vẫn thu thuế nhà , đất theo đô thị loại IV.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân thành phố ủy quyền cho UBND thị xã. UBND các huyện căn cứ Nghị định 94/CP. Thông tư số 83/TC-TCT của Bộ Tài chính và Quyết định này để phân loại đường phố ở thị xã, thị trấn, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, đất khu thương mại, khu du lịch thuộc địa bàn để thu thuế nhà đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau:
  • Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như:
  • đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả nhà trẻ, mẫu giáo), bệnh viện (bao gồm cả bệnh xá, trạm xá, trạm y tế, phòng k...
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân thành phố ủy quyền cho UBND thị xã.
  • UBND các huyện căn cứ Nghị định 94/CP.
  • Thông tư số 83/TC-TCT của Bộ Tài chính và Quyết định này để phân loại đường phố ở thị xã, thị trấn, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, đất khu thương mại, khu du lịch thuộc địa bàn để thu thuế nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Cục Thuế Nhà nước thành phố hướng dẫn các ngành, cấp thực hiện Quyết định này. Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1994. Các Quy định của thành phố trước đây trái Quyết định này đều bải bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất.
  • Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nước thì không phải nộp thuế đất cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Cục Thuế Nhà nước thành phố hướng dẫn các ngành, cấp thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1994. Các Quy định của thành phố trước đây trái Quyết định này đều bải bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Ngành, các cấp căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Ngành, các cấp căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...
Điều 6. Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI VÀ NỘP THUẾ
Điều 7. Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết việc x...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Điều 8. Điều 8. Tạm miễn thuế đất đối với các trường hợp sau đây: 1. Đất xây dựng trụ sở của cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, tổ chức xã hội, công trình văn hoá, đất dùng vào mục đích quốc phòng và an ninh. Đất thuộc diện tạm miễn thuế nói tại khoản này nếu sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc để ở thì phải nộp thuế đất. 2. Đất vùng rừn...