Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008-2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008-2010
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008 - 2010".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình đưa lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008 - 2010".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau: - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng, - Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau:
  • - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng,
  • Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính trị tỉnh, Trung tâm bồi dưỡng Chính trị các huy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Thuật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách h...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh; - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH ĐƯA LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2008-2010 CHƯƠNG TRÌNH ĐƯA LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2008-2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Phần thứ nhất Phần thứ nhất THỰC TRẠNG ĐƯA LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM QUA CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Trong những năm qua, công tác tuyển chọn và đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài đã được triển khai, thực hiện trên hầu hết các địa bàn của tỉnh và thu hút được đông đảo sự quan tâm của các cấp, các ngành, của ngư...
Phần thứ hai Phần thứ hai
CHƯƠNG TRÌNH ĐƯA LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở N­ỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2008-2010 CHƯƠNG TRÌNH ĐƯA LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở N­ỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG GIAI ĐOẠN 2008-2010 I. CĂN CỨ XÂY DƯNG CHƯƠNG TRÌNH 1. Bối cảnh chung tác động tới việc đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2008-2010 Trước xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, sự đổi mới của nền kinh tế thị trường và sự phân công lao động n...