Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau: - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng, - Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh; - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Điều 1 Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh: - Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 150 đồng trên 1m 3 (một mét khối) nước sinh họat, tương đương 3,95% trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt chưa có thuế giá trị gia tăn...
Điều 2 Điều 2 . Bãi bỏ Nghị quyết số: 11/2004/NQ-HĐND ngày 29/12/2004 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Điều 3 Điều 3 . Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII kỳ họp lần thứ 19 thông qua có hiệu lực thi hành sau...