Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
11/2004/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
20/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Left: Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí Right: VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).
- Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau: - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng, - Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí...
- Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau:
- - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng,
- Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính trị tỉnh, Trung tâm bồi dưỡng Chính trị các huy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
- Võ Thanh Tòng
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh; - C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục, mức thu phí: 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh. 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục, mức thu phí:
- 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh.
- 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho các cơ sở kinh doanh khi khai thác các dịch vụ này.
- Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./.
- - HĐND, UBND tỉnh;
Unmatched right-side sections