Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành danh mục, mức thu một số loại phí Right: VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm Danh mục phí và mức thu).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua danh mục phí, mức phí các loại phí, chế độ quản lý, sử dụng tiền thu phí như Tờ trình số 539/TT-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau: - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng, - Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/2004/QĐ-UB ngày 17/9/2004 của UBND thành phố Cần Thơ ban hành Quy định về quản lý thu phí và đấu thầu phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi lại Điểm 2 Mục V: Phí trong giữ xe đạp, xe máy gửi tại các cơ sở GĐ-ĐT và dạy nghề như sau:
  • - Đối với xe đạp của học sinh gửi tại các trường phổ thông: 5.000đ/xe/tháng,
  • Đối với xe máy guiwir tại các Trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề, Trung tâm GDTX tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố, Trường Chính trị tỉnh, Trung tâm bồi dưỡng Chính trị các huy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
  • Võ Thanh Tòng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cụ thể và hướng dẫn việc thu phí đảm bảo đúng đối tượng, mức thu, quản lý chặt chẽ việc thu noppj và sử dụng các loại phí theo đúng chế độ, chính sách h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./. Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - TT Tỉnh ủy; - HĐND, UBND tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - ĐBQH, ĐBHĐND tỉnh; - C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục, mức thu phí: 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh. 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục, mức thu phí:
  • 1. Danh môc, mức thu phí ban hành kèm theo danh mục này là mức thu cụ thể cho các loại danh mục phí. Trên cơ sở này các địa phương áp dụng mức thu cụ thể từng loại phí phát sinh.
  • 2. Mức thu này cũng được áp dụng cho các loại phí thu từ các dịch vụ không phải phí thuộc NSNN; là doanh thu để tính thuế cho các cơ sở kinh doanh khi khai thác các dịch vụ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ hợp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2004./.
  • - HĐND, UBND tỉnh;

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh Phí, lệ phí.
Điều 2. Điều 2. Các loại phí thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này gồm: 1. Các loại phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: (được giao cho ủy nhiệm thu theo Quyết định số 2640/QĐ-UB ngày 30/8/2004 của UBND thành phố) - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô; - Phí bến bãi đậu xe; - Phí sử dụng mặt nước đậ...
Điều 3. Điều 3. Thu nộp tiền phí: 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí; các tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp tiền phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định. 2. UBND xã, phường, thị trấn được giao thu phí theo Quyết định ủy nhiệm thu của UBND thành phố Cần Thơ và có nghĩa vụ nộp tiề...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Quản lý thu phí: 1. Những loại phí trong danh mục do UBND thành phố ban hành, quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn nơi đó quản lý và tổ chức thu. Chi cục thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho các xã, phường, thị trấn, Đội thuế là...
Điều 6. Điều 6. Quản lý thu, nộp tiền phí: Cơ quan, đơn vị tổ chức thu phí phải đăng ký kê khai thu phí hàng tháng với cơ quan thuế và phải nộp tờ khai thu phí trong 5 ngày đầu của tháng tiếp theo; đồng thời, có trách nhiệm nộp số tiền phí vào NSNN theo quy định không quá ngày 15 của tháng sau. UBND xã, phường, thị trấn, các đơn vị được giao t...
Điều 7. Điều 7. Đăng ký kê khai và sử dụng chứng từ thu phí: Các tổ chức, cá nhân được phép thu phí phải đăng ký, kê khai với cơ quan thuế theo đúng quy định và đăng ký nhận mẫu biểu, chứng từ thu do ngành thuế phát hành, khi thu phí phải cấp chứng từ thu cho người nộp tiền. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu phí không sử dụng chứng từ hoặc c...