Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 30
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Nghị định số 138/2007/NĐ-CP) và Nghị đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ c...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ c...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Vốn điều lệ thực có là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. Khi...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng. 3. Bộ máy hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải có năng lực về chuyên môn...

Open section

This section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
  • 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
  • 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thàn...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm: 1. Vốn điều lệ thực có; 2. Quỹ dự phòng tài chính; 3. Quỹ đầu tư phát triển; 4. Các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau: a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên). b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. c) Đảm bảo giới hạn hu...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Vốn huy động Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm: 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài; 2. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Huy động vốn
  • 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau:
  • a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên).
Added / right-side focus
  • 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài;
  • 2. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên).
  • b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • c) Đảm bảo giới hạn huy động vốn theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Huy động vốn Right: Điều 27. Vốn huy động
  • Left: 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau: Right: Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm:
  • Left: c) Quy trình xây dựng và thẩm quyền phê duyệt phương án huy động vốn từ các nguồn theo quy định của pháp luật; Right: 3. Các hình thức huy động vốn trung và dài hạn khác theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 27. Vốn huy động Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm: 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước....

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay; và góp v...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay
Added / right-side focus
  • Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư
  • Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay
Target excerpt

Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ ch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý các khoản cho vay 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế cho vay để quản lý các khoản cho vay theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế cho vay phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và bao gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các khoản đầu tư trực tiếp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế đầu tư trực tiếp để quản lý các khoản đầu tư trực tiếp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế đầu tư trực tiếp của Quỹ phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Lĩnh vực, đối tượng, đi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương thức đầu tư 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý các khoản đầu tư trực tiếp
  • 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế đầu tư trực tiếp để quản lý các khoản đầu tư trực tiếp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Quy chế đầu tư trực tiếp của Quỹ phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương thức đầu tư
  • Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân c...
  • 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặc thuê các tổ chức chuyên môn quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý các khoản đầu tư trực tiếp
  • 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế đầu tư trực tiếp để quản lý các khoản đầu tư trực tiếp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Quy chế đầu tư trực tiếp của Quỹ phải bao gồm các nội dung cơ bản sau:
Target excerpt

Điều 8. Phương thức đầu tư 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình t...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật. 2. Quy chế góp vốn thành lập doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản cố định 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Quỹ: a) Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN NHẬN ỦY THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc nhận vốn ủy thác Quỹ được nhận ủy thác từ các nguồn vốn theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. Việc quản lý vốn nhận ủy thác phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Việc nhận vốn ủy thác phải được quy định cụ thể tại hợp đồng hoặc văn bản ủy thác (sau đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nhận ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận uỷ thác giữa Quỹ đầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nguyên tắc nhận vốn ủy thác
  • Quỹ được nhận ủy thác từ các nguồn vốn theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. Việc quản lý vốn nhận ủy thác phải thực hiện theo các nguy...
  • Việc nhận vốn ủy thác phải được quy định cụ thể tại hợp đồng hoặc văn bản ủy thác (sau đây gọi chung là hợp đồng ủy thác), đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật và bao gồm các nội dung quy định t...
Added / right-side focus
  • quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân...
  • 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận ủy thác quản lý hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa; Quỹ phát triển nhà ở do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
  • 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo uỷ quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để huy động vốn cho ngân sách địa phương theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Quỹ được nhận ủy thác từ các nguồn vốn theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. Việc quản lý vốn nhận ủy thác phải thực hiện theo các nguy...
  • Việc nhận vốn ủy thác phải được quy định cụ thể tại hợp đồng hoặc văn bản ủy thác (sau đây gọi chung là hợp đồng ủy thác), đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật và bao gồm các nội dung quy định t...
  • Hoạt động nhận ủy thác của Quỹ phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các hoạt động khác theo chức năng nhiệm vụ của Quỹ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nguyên tắc nhận vốn ủy thác Right: Điều 23. Nhận ủy thác
  • Left: a) Quy trình tiếp nhận và quản lý vốn nhận ủy thác; Right: Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác:
Target excerpt

Điều 23. Nhận ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng ủy thác Hợp đồng ủy thác do bên ủy thác và Quỹ (bên nhận ủy thác) quy định và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ, tư cách pháp nhân, người đại diện pháp luật của bên ủy thác và bên nhận ủy thác (Quỹ). 2. Mục đích ủy thác; nội dung ủy thác bao gồm: ủy thác cho vay hoặc ủy thác đầu tư. 3. Số vốn ủy thác; t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh thu và thu nhập khác Doanh thu của Quỹ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động nghiệp vụ: a) Thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp; b) Thu từ hoạt động góp vốn thành lập doanh nghiệp; c) Thu từ hoạt động chuyển nhượng các khoản đầu tư trực tiếp, góp vốn thành lập doanh nghiệp; d) Thu lãi cho vay vốn, bao gồm cả vốn cho vay theo hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Đối với thu lãi từ hoạt động cho vay: a) Quỹ hạch toán số lãi phải thu từ hoạt động cho vay phát sinh trong kỳ vào doanh thu lãi cho vay đối với các tài sản có được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Các loại chi phí Chi phí hoạt động của Quỹ là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ, gồm: 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ: a) Chi trả lãi và phí nghiệp vụ phát sinh đối với các khoản vốn huy động; b) Chi phí liên quan đến hoạt động cho vay (bao gồm các hình thức: trực tiếp cho vay, ủy thác...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng đầu tư Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm: 1. Các dự án xây dựng kết cấu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Các loại chi phí
  • Chi phí hoạt động của Quỹ là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ, gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng đầu tư
  • Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Các loại chi phí
  • Chi phí hoạt động của Quỹ là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ, gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ:
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng đầu tư Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc ghi nhận và quản lý chi phí 1. Chi phí của Quỹ là các khoản chi phí phải chi thực tế phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Các chi phí được ghi nhận vào chi phí hoạt động của Quỹ phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của ph...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Nguyên tắc ghi nhận và quản lý chi phí
  • 1. Chi phí của Quỹ là các khoản chi phí phải chi thực tế phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ.
  • 2. Các chi phí được ghi nhận vào chi phí hoạt động của Quỹ phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Lãi suất cho vay
  • 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước.
  • 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc ghi nhận và quản lý chi phí
  • 1. Chi phí của Quỹ là các khoản chi phí phải chi thực tế phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ.
  • 2. Các chi phí được ghi nhận vào chi phí hoạt động của Quỹ phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 15. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử d...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyết toán các khoản doanh thu, chi phí 1. Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Báo cáo quyết toán chênh lệch thu chi. 2. Các khoản chi phí vượt định mức quy định tại Khoản 4 Điều 15 Thông tư này và không được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận phải xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHÊNH LỆCH THU CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Chênh lệch thu chi 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. 2. Quỹ thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có).

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Chênh lệch thu chi
  • 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.
  • 2. Quỹ thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư
  • 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
  • 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chênh lệch thu chi
  • 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này.
  • 2. Quỹ thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có).
Target excerpt

Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn cho vay đối với...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi Chênh lệch thu chi của Quỹ được phân phối theo quy định tại Khoản 5, Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, theo thứ tự sau: 1. Bù đắp chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có). 2. Trừ các khoản tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ sau khi trừ đi phần bồi thường của các...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Chế độ tài chính 1. Năm tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện chế độ tiề...

Open section

This section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi
  • Chênh lệch thu chi của Quỹ được phân phối theo quy định tại Khoản 5, Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, theo thứ tự sau:
  • 1. Bù đắp chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có).
Added / right-side focus
  • Điều 40. Chế độ tài chính
  • 1. Năm tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.
  • 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi
  • 1. Bù đắp chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có).
  • 4. Phần chênh lệch thu chi sau khi đã trừ đi các khoản quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều này được trích theo thứ tự sau:
Rewritten clauses
  • Left: Chênh lệch thu chi của Quỹ được phân phối theo quy định tại Khoản 5, Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, theo thứ tự sau: Right: d) Phần chênh lệch sau khi đã trừ các khoản quy định tại Mục a, b, và c khoản 5 Điều này được trích theo thứ tự sau:
  • Left: 2. Trừ các khoản tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ sau khi trừ đi phần bồi thường của các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật. Right: b) Trừ các khoản tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định của pháp luật;
  • Left: 3. Trích 10% vào quỹ dự phòng tài chính; khi số dư quỹ dự phòng tài chính bằng 25% vốn điều lệ thực có của Quỹ thì không trích nữa. Right: c) Trích 10% vào quỹ dự phòng tài chính; khi số dư quỹ bằng 25% vốn điều lệ của Quỹ đầu tư phát triển địa phương thì không trích nữa;
Target excerpt

Điều 40. Chế độ tài chính 1. Năm tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch t...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý và sử dụng các quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc trích lập các quỹ nêu trên do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Mục đích sử dụng các quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng hoạt động được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ xây dựng kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt. 2. Kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 1a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế độ kế toán, thống kê 1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật hiện hành, phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm), Quỹ phải lập, trình bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật. Tổng Giám đốc/Giám đốc (Giám đốc) Quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này. 2. Các loại báo cáo: a) Báo cáo quý : - Bảng cân đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Hàng năm, Trưởng Ban Kiểm soát của Quỹ trình Hội đồng quản lý lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập thành lập và hoạt động tại V...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán. 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể chế độ kế toán, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
  • 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
  • 2. Hàng năm, Trưởng Ban Kiểm soát của Quỹ trình Hội đồng quản lý lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập thành lập và hoạt động tại Việt Nam để kiểm toán Báo cáo tài chính của Quỹ.
Added / right-side focus
  • Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán
  • 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể chế độ kế toán, cơ chế quản lý tài chính, chế độ báo cáo đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính
  • 2. Hàng năm, Trưởng Ban Kiểm soát của Quỹ trình Hội đồng quản lý lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập thành lập và hoạt động tại Việt Nam để kiểm toán Báo cáo tài chính của Quỹ.
  • Ban Kiểm soát của Quỹ tổ chức kiểm tra, kiểm soát theo kế hoạch việc chấp hành chế độ tài chính kế toán tại Quỹ và các doanh nghiệp do Quỹ sở hữu 100% vốn và báo cáo kết quả kiểm tra kiểm soát cho...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. Right: 2. Báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán.
Target excerpt

Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư phá...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Quỹ sử dụng các chỉ tiêu sau để đánh giá hiệu quả hoạt động a) Chỉ tiêu 1: Doanh thu và thu nhập khác; b) Chỉ tiêu 2: Chênh lệch thu chi và tỷ suất chênh lệch thu chi trên vốn chủ sở hữu; c) Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ (bao gồm các khoản: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc và phương pháp đánh giá các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động 1. Việc đánh giá và xếp loại đối với các chỉ tiêu quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 25 Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc so sánh giữa kết quả thực hiện với kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tại kế hoạch hoạt động v...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Giới hạn đầu tư 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện; 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện....

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Nguyên tắc và phương pháp đánh giá các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động
  • Việc đánh giá và xếp loại đối với các chỉ tiêu quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 25 Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc so sánh giữa kết quả thực hiện với kế hoạch, mục tiêu, nhiệm v...
  • Các chỉ tiêu đánh giá và xếp loại phải được đăng ký từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong năm thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Giới hạn đầu tư
  • 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện;
  • 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc và phương pháp đánh giá các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động
  • Việc đánh giá và xếp loại đối với các chỉ tiêu quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 25 Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc so sánh giữa kết quả thực hiện với kế hoạch, mục tiêu, nhiệm v...
  • Các chỉ tiêu đánh giá và xếp loại phải được đăng ký từ quý đầu tiên của năm kế hoạch và không được điều chỉnh trong năm thực hiện.
Target excerpt

Điều 25. Giới hạn đầu tư 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện; 2. Giới hạ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau: a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A. b) Q...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Vốn chủ sở hữu 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định này; b) Tiền đóng góp tự nguyện, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau:
  • a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Vốn chủ sở hữu
  • 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm:
  • a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau:
  • a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A.
Target excerpt

Điều 26. Vốn chủ sở hữu 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và đượ...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Tổng kết, đánh giá việc triển khai và chấp hành chính sách để hoàn thiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này. 3....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ; trình Ủy b...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 2. Giám sát, kiểm tra bộ má...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
  • thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
  • 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương trong việc chấp hành các chính sách và pháp luật, thực hiện các quyết định của Hội đồng quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ
  • trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phương án điều chỉnh vốn điều lệ của Quỹ để quyết định hoặc chấp thuận, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ Right: Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý
Target excerpt

Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyền hạn và trách nhiệm của Quỹ 1. Tuân thủ chế độ quản lý tài chính theo quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Xây dựng Báo cáo quyết toán năm và thực hiện đánh giá và xếp loại Quỹ hàng năm theo chế độ quy định của pháp luật. 3. Chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 139/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ Đầu tư Phát triển địa phương. 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vốn hoạt động” là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm. 2. "Đầu tư trực tiếp vào các dự án" là việc Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng vốn hoạt động của mình để đầu tư vào các dự án; t...
Điều 3. Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương; thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện các hoạt động sau: 1. Huy động vốn trung, dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; 2. Đầu tư, bao gồm đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; góp vốn thành lập doanh nghiệp hoạt...
Điều 5. Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quy định về tổ chức bộ máy, phê duyệt Điều lệ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, trực tiếp quản lý hoạt động và quyết định các vấn đề khác của Quỹ đầu tư phát triển đ...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
MỤC 1 MỤC 1 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO CÁC DỰ ÁN