Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 42
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thành lập và hoạt động theo Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Nghị định số 138/2007/NĐ-CP) và Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Vốn điều lệ thực có là số vốn điều lệ được phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. Khi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất thông qua phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh, cụ thể như sau: 1. Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển phấn đấu đến năm 2015 là 500 tỷ đồng; 2. Nguồn bổ sung vốn: từ ngân sách tỉnh và từ nguồn quỹ đầu tư phát triển trích theo chế độ của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất thông qua phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh, cụ thể như sau:
  • 1. Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển phấn đấu đến năm 2015 là 500 tỷ đồng;
  • 2. Nguồn bổ sung vốn: từ ngân sách tỉnh và từ nguồn quỹ đầu tư phát triển trích theo chế độ của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ là mức vốn được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ.
  • Vốn điều lệ của Quỹ không được thấp hơn mức vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Thống nhất thông qua phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh, cụ thể như sau: 1. Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển phấn đấu đến năm 2015 là 500 tỷ đồng; 2. Nguồn bổ sung v...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm: 1. Vốn điều lệ thực có; 2. Quỹ dự phòng tài chính; 3. Quỹ đầu tư phát triển; 4. Các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo các nguyên tắc cơ bản sau: a) Nguồn vốn huy động là nguồn vốn trung và dài hạn (là các nguồn vốn có thời hạn trả nợ từ 01 năm trở lên). b) Hình thức huy động vốn theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. c) Đảm bảo giới hạn hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay; và góp v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý, sử dụng vốn hoạt động
  • 1. Vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn huy động theo quy định tại Điều 4 và Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Quỹ được sử dụng vốn hoạt động để thực hiện các chức năng quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, bao gồm: đầu tư trực tiếp, cho vay
Target excerpt

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý các khoản cho vay 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế cho vay để quản lý các khoản cho vay theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế cho vay phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và bao gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các khoản đầu tư trực tiếp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế đầu tư trực tiếp để quản lý các khoản đầu tư trực tiếp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quy chế đầu tư trực tiếp của Quỹ phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Lĩnh vực, đối tượng, đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý các khoản góp vốn vào doanh nghiệp 1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế góp vốn thành lập doanh nghiệp để quản lý các khoản góp vốn thành lập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật. 2. Quy chế góp vốn thành lập doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản cố định 1. Quỹ xây dựng Quy chế quản lý hoạt động đầu tư xây dựng, mua sắm và quản lý tài sản cố định, trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của Quỹ: a) Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư, xây dựng, mua sắm tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN NHẬN ỦY THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc nhận vốn ủy thác Quỹ được nhận ủy thác từ các nguồn vốn theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. Việc quản lý vốn nhận ủy thác phải thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Việc nhận vốn ủy thác phải được quy định cụ thể tại hợp đồng hoặc văn bản ủy thác (sau đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng ủy thác Hợp đồng ủy thác do bên ủy thác và Quỹ (bên nhận ủy thác) quy định và bao gồm các nội dung cơ bản sau: 1. Tên, địa chỉ, tư cách pháp nhân, người đại diện pháp luật của bên ủy thác và bên nhận ủy thác (Quỹ). 2. Mục đích ủy thác; nội dung ủy thác bao gồm: ủy thác cho vay hoặc ủy thác đầu tư. 3. Số vốn ủy thác; t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh thu và thu nhập khác Doanh thu của Quỹ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động nghiệp vụ: a) Thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp; b) Thu từ hoạt động góp vốn thành lập doanh nghiệp; c) Thu từ hoạt động chuyển nhượng các khoản đầu tư trực tiếp, góp vốn thành lập doanh nghiệp; d) Thu lãi cho vay vốn, bao gồm cả vốn cho vay theo hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 1. Đối với thu lãi từ hoạt động cho vay: a) Quỹ hạch toán số lãi phải thu từ hoạt động cho vay phát sinh trong kỳ vào doanh thu lãi cho vay đối với các tài sản có được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các loại chi phí Chi phí hoạt động của Quỹ là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ, gồm: 1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ: a) Chi trả lãi và phí nghiệp vụ phát sinh đối với các khoản vốn huy động; b) Chi phí liên quan đến hoạt động cho vay (bao gồm các hình thức: trực tiếp cho vay, ủy thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc ghi nhận và quản lý chi phí 1. Chi phí của Quỹ là các khoản chi phí phải chi thực tế phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động của Quỹ. 2. Các chi phí được ghi nhận vào chi phí hoạt động của Quỹ phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyết toán các khoản doanh thu, chi phí 1. Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông qua và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Báo cáo quyết toán chênh lệch thu chi. 2. Các khoản chi phí vượt định mức quy định tại Khoản 4 Điều 15 Thông tư này và không được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận phải xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHÊNH LỆCH THU CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chênh lệch thu chi 1. Chênh lệch thu chi của Quỹ là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Thông tư này. 2. Quỹ thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân phối chênh lệch thu chi Chênh lệch thu chi của Quỹ được phân phối theo quy định tại Khoản 5, Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, theo thứ tự sau: 1. Bù đắp chênh lệch thu chi âm lũy kế đến năm trước (nếu có). 2. Trừ các khoản tiền phạt do vi phạm pháp luật thuộc trách nhiệm của Quỹ sau khi trừ đi phần bồi thường của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý và sử dụng các quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc trích lập các quỹ nêu trên do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Mục đích sử dụng các quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 40 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VÀ KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kế hoạch hoạt động và kế hoạch tài chính 1. Căn cứ vào chiến lược, định hướng hoạt động được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ xây dựng kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm trình Hội đồng quản lý phê duyệt. 2. Kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính bao gồm các nội dung cơ bản quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 1a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế độ kế toán, thống kê 1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật hiện hành, phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác 1. Cuối kỳ kế toán (quý, năm), Quỹ phải lập, trình bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật. Tổng Giám đốc/Giám đốc (Giám đốc) Quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này. 2. Các loại báo cáo: a) Báo cáo quý : - Bảng cân đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Hàng năm, Trưởng Ban Kiểm soát của Quỹ trình Hội đồng quản lý lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập thành lập và hoạt động tại V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động 1. Quỹ sử dụng các chỉ tiêu sau để đánh giá hiệu quả hoạt động a) Chỉ tiêu 1: Doanh thu và thu nhập khác; b) Chỉ tiêu 2: Chênh lệch thu chi và tỷ suất chênh lệch thu chi trên vốn chủ sở hữu; c) Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ (bao gồm các khoản: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc và phương pháp đánh giá các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động 1. Việc đánh giá và xếp loại đối với các chỉ tiêu quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 25 Thông tư này được thực hiện theo nguyên tắc so sánh giữa kết quả thực hiện với kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tại kế hoạch hoạt động v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xếp loại kết quả hoạt động 1. Hàng năm, căn cứ vào các chỉ tiêu quy định tại Điều 25 Thông tư này và phương pháp đánh giá, xếp loại từng chỉ tiêu quy định tại Điều 26 Thông tư này, Quỹ xếp loại kết quả hoạt động như sau: a) Quỹ xếp loại A khi không có chỉ tiêu xếp loại C, trong đó chỉ tiêu 1 và chỉ tiêu 4 được xếp loại A. b) Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Tổng kết, đánh giá việc triển khai và chấp hành chính sách để hoàn thiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này. 3....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý và Quỹ thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này.
Target excerpt

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 37 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và các trách nhiệm khác quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ; trình Ủy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyền hạn và trách nhiệm của Quỹ 1. Tuân thủ chế độ quản lý tài chính theo quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Xây dựng Báo cáo quyết toán năm và thực hiện đánh giá và xếp loại Quỹ hàng năm theo chế độ quy định của pháp luật. 3. Chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 139/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ Đầu tư Phát triển địa phương. 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh
Điều 2. Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.