Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở giao thông vận tải Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở giao thông vận tải Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm: a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản; b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:
  • a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau: a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01). b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01). c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:
  • a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).
  • b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Đức Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bổ nhiệm 1. Tuổi bổ nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ; 2. Có đầy đủ hồ sơ cá nhân được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận; có bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định; 3. Có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao; 4. Không trong thời gian bị kỷ luật từ khiển trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện bổ nhiệm
  • 1. Tuổi bổ nhiệm lần đầu không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ;
  • 2. Có đầy đủ hồ sơ cá nhân được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận; có bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa. Cụ thể như sau: a) Chức danh Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vậ...
Điều 2. Điều 2. Vị trí, chức trách 1. Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở là người chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở, trước pháp luật về việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở là người giúp Trưởng phòng theo dõi, chỉ đạo một số mặt cô...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Công chức, viên chức khi được xem xét bổ nhiệm giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải phải đảm bảo các tiêu chuẩn chung và tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn tại Quy định này và các quy định của p...
Điều 5. Điều 5. Bổ nhiệm trong các trường hợp đặc biệt và bổ nhiệm lại 1. Các trường hợp bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác theo yêu cầu luân chuyển, điều động của cơ quan có thẩm quyền. 2. Các trường hợp được bổ nhiệm qua thi tuyển các chức danh lãnh đạo cấp phòng theo Đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Việc bổ nhiệm lại cô...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ TIÊU CHUẨN CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn chung 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, có ý thức đấu tranh bảo vệ quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa V...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn cụ thể của chức danh Trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải 1. Đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn tại Điều 4 và Điều 6 Quy định này; 2. Có năng lực tham mưu, quản lý, điều hành các hoạt động của đơn vị để thực hiện có hiệu quả các nhiệm vụ trong các lĩnh vực được phân công; 3. C...