Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Open section

Tiêu đề

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
Removed / left-side focus
  • Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm: a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản; b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức là bác sĩ, bác sỹ y học dự phòng, y sĩ làm việc trong các cơ sở y tế công lập.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư liên tịch này quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương theo chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ.
  • 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức là bác sĩ, bác sỹ y học dự phòng, y sĩ làm việc trong các cơ sở y tế công lập.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:
  • a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;
  • b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau: a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01). b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01). c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ 1. Nhóm chức danh bác sĩ, bao gồm: a) Bác sĩ cao cấp (hạng I) Mã số: V.08.01.01 b) Bác sĩ chính (hạng II) Mã số: V.08.01.02 c) Bác sĩ (hạng III) Mã số: V.08.01.03 2. Nhóm chức danh bác sĩ y học dự phòng, bao gồm: a) Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ
  • 1. Nhóm chức danh bác sĩ, bao gồm:
  • a) Bác sĩ cao cấp (hạng I) Mã số: V.08.01.01
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT
  • 1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:
  • a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tuỵ phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Không ngừng học tập nâng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
  • 1. Tận tuỵ phục vụ sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân.
  • 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức ngành y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01 Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: Chủ trì tổ chức, thực hiện khám bệnh, chữa bệnh; Chủ trì tổ chức xử trí cấp cứu, cấp cứu thuộc chuyên khoa, trường hợp do tuyến dưới chuyển đến; Chủ trì hội chẩn chuyên môn thuộc lĩnh vực được giao; Chủ trì giám sát, kiểm tra, đánh giá, cải tiến chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bác sĩ cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.01.01
  • a) Khám bệnh, chữa bệnh:
  • Chủ trì tổ chức xử trí cấp cứu, cấp cứu thuộc chuyên khoa, trường hợp do tuyến dưới chuyển đến;
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Chủ trì tổ chức, thực hiện khám bệnh, chữa bệnh;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 Mục 1 CHỨC DANH BÁC SĨ
Điều 5. Điều 5. Bác sĩ chính (hạng II) - Mã số: V.08.01.02 1. Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: Chủ trì hoặc tham gia hội chẩn chuyên môn thuộc lĩnh vực được giao; Tổ chức, thực hiện khám bệnh, chữa bệnh; Tổ chức, xử trí cấp cứu, cấp cứu thuộc chuyên khoa, trường hợp khó do tuyến dưới chuyển đến; Phát hiện và báo cáo sai sót chuyên môn kỹ thu...
Điều 6. Điều 6. Bác sĩ (hạng III) - Mã số: V.08.01.03 1. Nhiệm vụ: a) Khám bệnh, chữa bệnh: Khám bệnh, chữa bệnh thông thường cho người bệnh; Xử trí cấp cứu thông thường, phát hiện kịp thời bệnh vượt quá khả năng điều trị báo cáo bác sĩ cấp cao hơn để có hướng xử trí hoặc chuyển đi điều trị ở tuyến trên hoặc theo lĩnh vực chuyên khoa; Tham gia...
Mục 2 Mục 2 CHỨC DANH BÁC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
Điều 7. Điều 7. Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) - Mã số: V.08.02.04 1. Nhiệm vụ: a) Chủ trì, biên soạn nội dung và lập kế hoạch hướng dẫn công tác thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe; đưa ra các biện pháp quản lý sức khỏe tại cộng đồng; b) Chủ trì triển khai các nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu;...
Điều 8. Điều 8. Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) - Mã số: V.08.02.05 1. Nhiệm vụ: a) Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát hoạt động thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe; quản lý sức khỏe cộng đồng và đề xuất biện pháp quản lý sức khỏe tại cộng đồng; b) Tổ chức thực hiện công tác chỉ đ...