Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với các xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém
33/NH-QĐ
Right document
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
21/2000/QĐ-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với các xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
- Ban hành Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với các xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo quyết định này Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với các xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
- Điều 1. - Ban hành kèm theo quyết định này Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với các xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Chế độ này thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1983; cụ thể hoá điểm 2 phần II trong thông tư số 95-NH/TT ngày 24-11-1982 của tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành quyết định số 172-HĐBT ngày 9-10-1982 của Hội đồng bộ trưởng về tiền tệ, tín dụng, thanh toán trong thời gian trước mắt.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Chế độ này thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 1983
- cụ thể hoá điểm 2 phần II trong thông tư số 95-NH/TT ngày 24-11-1982 của tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành quyết định số 172-HĐBT ngày 9-10-1982 của Hội đồng bộ trưởng về tiền tệ,...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Các đồng chí chánh văn phòng, giám đốc các Ngân hàng chuyên nghiệp, vụ, cục, ban ở Ngân hàng trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương, trưởng ngân hàng huyện, quận, thị xã, thành phố (thuộc tỉnh) chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. CHẾ ĐỘ TÍN DỤNG, TIỀN TỆ, THANH TO...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) QUYẾT ĐỊNH Năm 1977 1 Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC
- ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
- Các đồng chí chánh văn phòng, giám đốc các Ngân hàng chuyên nghiệp, vụ, cục, ban ở Ngân hàng trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương, trưởng ngân hàng...
- TÍN DỤNG, TIỀN TỆ, THANH TOÁN VÀ LÃI SUẤT CÓ PHÂN BIỆT
- ĐỐI VỚI CÁC XÍ NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TỐT HOẶC YẾU KÉM
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ngân hàng Nhà nước áp dụng chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với xí nghiệp quốc doanh hoạt động tốt hoặc yếu kém để phục vụ và thúc đẩy các xí nghiệp thực hiện tốt nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, chấp hành đúng đắn các nguyên tắc, chế độ quản lý kinh tế, tài chính của Nhà nước và thực hiện tốt c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc áp dụng chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt đối với từng xí nghiệp, xí nghiệp liên hợp, phải được thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước theo các chế độ tín dụng, quản lý tiền mặt, thanh toán không dùng tiền mặt, lãi suất tín dụng hiện hành và văn bản này. Các địa phương không được quy định ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - B ản chế độ này áp dụng đối với các xí nghiệp, công ty thương nghiệp, vật tư, xí nghiệp liên hợp kể cả các xí nghiệp công tư hợp doanh thuộc các ngành, các cấp (từ huyện trở lên) quản lý (sau đây gọi tắt là xí nghiệp). II. TIÊU CHUẨN PHÂN BIỆT XÍ NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TỐT HOẶC YẾU KÉM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Xí nghiệp hoạt động tốt là xí nghiệp đạt những tiêu chuẩn sau: 1. Được công nhận là xí nghiệp hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch được duyệt theo những quy định của Nhà nước về đánh giá hoàn thành kế hoạch sản xuất, kinh doanh xây dựng cơ bản. 2. Chấp hành đúng đắn các nguyên tắc, chế độ quản lý kinh tế, tài chính của N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Xí nghiệp hoạt động yếu kém là: 1. Không thực hiện được chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh Nhà nước giao, trong đó chỉ tiêu giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện và chỉ tiêu nộp ngân sách đạt từ 70% trở xuống. 2. Vi phạm các nguyên tắc, chế độ quản lý kinh tế tài chính của Nhà nước, nhất là quản lý giá cả, quản lý vật tư, tiêu thụ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Những xí nghiệp không xếp vào loại xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém là loại trung bình. III. NỘI DUNG CHẾ ĐỘ PHÂN BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Đối với những xí nghiệp được ngân hàng công nhận là hoạt động tốt: 1. Được vay vốn trong các trường hợp gặp khó khăn đột xuất không cần sự bảo lãnh của cơ quan cấp trên như vay để trả lương cho cán bộ, công nhân viên khi đến kỳ lương mà tài khoản tiền gửi kông đủ tiền, vay bù đáp vốn lưu động thiếu do cơ quan tài chính chưa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Đối với những xí nghiệp hoạt động yếu kém: 1. Muốn tiếp tục vay vốn, xí nghiệp phải được cơ quan chủ quản bảo lãnh và chỉ được vay vốn để mua nguyên, nhiên vật liệu dự trữ trong một quý phục vụ kế hoạch sản xuất chính. Khi tài khoản gửi có tiền, phải dành ưu tiên để trả các khoản nợ đến hạn và quá hạn cho ngân hàng. Nếu quá 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Những xí nghiệp không thuộc 2 loại nói ở điều 4 và điều 5 trên đây, ngân hàng áp dụng các chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất bình thường. IV. QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Các ngân hàng cơ sở có quan hệ trực với xí nghiệp phải mở hồ sơ theo dõi hoạt động kinh tế, tài chính của xí nghiệp và các quan hệ tín dụng, tiền mặt, thanh toán giữa xí nghiệp với ngân hàng theo mẫu thống nhất và có hệ thống kể từ đầu năm 1982. Hàng năm, sau khi có xét duyệt và công bố xí nghiệp hoàn thành kế hoạch năm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Giám đốc ngân hàng tỉnh, thành phố, đặc khu, căn cứ báo cáo của ngân hàng cơ sở, sau khi làm việc với các sở chủ quản và Sở tài chính (đối với xí nghiệp địa phương quản lý) hoặc giám đốc các ngân hàng chuyên nghiệp trung ương (đối với xí nghiệp do trung ương quản lý), có quyền quyết định và ra thông báo đối với các xí nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Giám đốc các ngân hàng chuyên nghiệp trung ương, sau khi làm việc với các Bộ, Tổng cục chủ quản về phân loại các xí nghiệp, trả lời bằng văn bản cho giám đốc ngân hàng tỉnh, thành phố, đặc khu về những xí nghiệp trung ương quản lý xếp vào loại hoạt động tốt; quyết định và công bố những xí ngiệp trung ương quản lý xếp vào loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Định kỳ 6 tháng một lần, các trưởng ngân hàng cơ sở phải sở kết tình hình thực hiện các chế độ ưu đãi và phạt đối với từng xí nghiệp, đánh giá kết quả các biện pháp tác động để báo cáo lên ngân hàng tỉnh, thành phố, đặc khu; đồng thời giám đốc ngân hàng các tỉnh, thành phố sơ kết báo cáo về Ngân hàng trung ương. Cấp nào ra q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Các giám đốc ngân hàng chuyên nghiệp trung ương căn cứ vào nội dung chế độ này và đặc điểm của chuyên ngành, hướng dẫn thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt có giá trị thi hành kể từ ngày công bố văn bản công nhận xí nghiệp hoạt động tốt hoặc yếu kém. Kết quả hoạt động của kỳ trước được thực hiện chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi suất có phân biệt vào kỳ sau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Việc áp dụng chế độ tín dụng, tiền tệ, thanh toán và lãi duất có phân biệt cần thực hiện từng bước, có sự chỉ đạo chặt chẽ và nâng dần theo trình độ quản lý của các đơn vị kinh tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections